Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 6 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 2/7/2095 đến 30/7/2095 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2095

14/7/2095Đại CátThứ Năm · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/2095Đại CátThứ Năm · 27 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/2095Đại CátThứ Ba · 25 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/2095Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/2095CátThứ Bảy · 15 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/2095CátThứ Năm · 20 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/7/2095CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/7/2095CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/7/2095Thứ Bảymùng 1Kỷ MãoThuNữBình Hòa
3/7/2095Chủ Nhậtmùng 2Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2095Thứ Haimùng 3Tân TỵBếNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/7/2095Thứ Bamùng 4Nhâm NgọKiếnThấtĐại HungThụ Tử
6/7/2095Thứ Tưmùng 5Quý MùiTrừBíchCát
7/7/2095Thứ Nămmùng 6Giáp ThânMãnKhuêHung
8/7/2095Thứ Sáumùng 7Ất DậuMãnLâuBình Hòa
9/7/2095Thứ Bảymùng 8Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
10/7/2095Chủ Nhậtmùng 9Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
11/7/2095Thứ Haimùng 10Mậu TýChấpTấtHung
12/7/2095Thứ Ba11Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
13/7/2095Thứ Tư12Canh DầnNguySâmHung
14/7/2095Thứ Năm13Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
15/7/2095Thứ Sáu14Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/7/2095Thứ Bảy15Quý TỵKhaiLiễuCát
17/7/2095Chủ Nhật16Giáp NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
18/7/2095Thứ Hai17Ất MùiKiếnTrươngHung
19/7/2095Thứ Ba18Bính ThânTrừDựcHung
20/7/2095Thứ Tư19Đinh DậuMãnChẩnCát
21/7/2095Thứ Năm20Mậu TuấtBìnhGiácCát
22/7/2095Thứ Sáu21Kỷ HợiĐịnhCangHung
23/7/2095Thứ Bảy22Canh TýChấpĐêĐại Hung
24/7/2095Chủ Nhật23Tân SửuPháPhòngHung
25/7/2095Thứ Hai24Nhâm DầnNguyTâmĐại Hung
26/7/2095Thứ Ba25Quý MãoThànhĐại Cát
27/7/2095Thứ Tư26Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
28/7/2095Thứ Năm27Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
29/7/2095Thứ Sáu28Bính NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
30/7/2095Thứ Bảy29Đinh MùiKiếnNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.