Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 7 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 27/7/2090 đến 24/8/2090 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2090

2/8/2090Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/7/2090Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/2090Đại CátThứ Năm · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2090Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2090Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/2090CátThứ Tư · 21 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/2090CátThứ Năm · 29 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/8/2090CátThứ Năm · 22 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/7/2090Thứ Nămmùng 1Mậu DầnNguyGiácHung
28/7/2090Thứ Sáumùng 2Kỷ MãoThànhCangCát
29/7/2090Thứ Bảymùng 3Canh ThìnThuĐêĐại Hung
30/7/2090Chủ Nhậtmùng 4Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
31/7/2090Thứ Haimùng 5Nhâm NgọBếTâmĐại Hung
1/8/2090Thứ Bamùng 6Quý MùiKiếnHung
2/8/2090Thứ Tưmùng 7Giáp ThânTrừĐại Cát
3/8/2090Thứ Nămmùng 8Ất DậuMãnĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/8/2090Thứ Sáumùng 9Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
5/8/2090Thứ Bảymùng 10Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
6/8/2090Chủ Nhật11Mậu TýChấpĐại Hung
7/8/2090Thứ Hai12Kỷ SửuPháNguyĐại HungThụ Tử
8/8/2090Thứ Ba13Canh DầnPháThấtHung
9/8/2090Thứ Tư14Tân MãoNguyBíchHung
10/8/2090Thứ Năm15Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Cát
11/8/2090Thứ Sáu16Quý TỵThuLâuĐại Cát
12/8/2090Thứ Bảy17Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
13/8/2090Chủ Nhật18Ất MùiBếMãoĐại Hung
14/8/2090Thứ Hai19Bính ThânKiếnTấtBình Hòa
15/8/2090Thứ Ba20Đinh DậuTrừChủyHung
16/8/2090Thứ Tư21Mậu TuấtMãnSâmCát
17/8/2090Thứ Năm22Kỷ HợiBìnhTỉnhCát
18/8/2090Thứ Sáu23Canh TýĐịnhQuỷHung
19/8/2090Thứ Bảy24Tân SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
20/8/2090Chủ Nhật25Nhâm DầnPháTinhBình Hòa
21/8/2090Thứ Hai26Quý MãoNguyTrươngBình Hòa
22/8/2090Thứ Ba27Giáp ThìnThànhDựcCát
23/8/2090Thứ Tư28Ất TỵThuChẩnCát
24/8/2090Thứ Năm29Bính NgọKhaiGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.