Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 6 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 28/6/2090 đến 26/7/2090 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2090

23/7/2090Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/6/2090Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/7/2090Đại CátThứ Ba · 14 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/7/2090CátThứ Năm · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/7/2090CátChủ Nhật · 19 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2090CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/7/2090CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/7/2090CátThứ Ba · 21 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/6/2090Thứ Tưmùng 1Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
29/6/2090Thứ Nămmùng 2Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
30/6/2090Thứ Sáumùng 3Tân HợiChấpCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/7/2090Thứ Bảymùng 4Nhâm TýPháĐêĐại Hung
2/7/2090Chủ Nhậtmùng 5Quý SửuNguyPhòngHung
3/7/2090Thứ Haimùng 6Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
4/7/2090Thứ Bamùng 7Ất MãoThuCát
5/7/2090Thứ Tưmùng 8Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
6/7/2090Thứ Nămmùng 9Đinh TỵBếĐẩuHung
7/7/2090Thứ Sáumùng 10Mậu NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
8/7/2090Thứ Bảy11Kỷ MùiKiếnNữHung
9/7/2090Chủ Nhật12Canh ThânTrừHung
10/7/2090Thứ Hai13Tân DậuMãnNguyHung
11/7/2090Thứ Ba14Nhâm TuấtBìnhThấtĐại Cát
12/7/2090Thứ Tư15Quý HợiĐịnhBíchCát
13/7/2090Thứ Năm16Giáp TýChấpKhuêCát
14/7/2090Thứ Sáu17Ất SửuPháLâuHung
15/7/2090Thứ Bảy18Bính DầnNguyVịHung
16/7/2090Chủ Nhật19Đinh MãoThànhMãoCát
17/7/2090Thứ Hai20Mậu ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/7/2090Thứ Ba21Kỷ TỵKhaiChủyCát
19/7/2090Thứ Tư22Canh NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
20/7/2090Thứ Năm23Tân MùiKiếnTỉnhBình Hòa
21/7/2090Thứ Sáu24Nhâm ThânTrừQuỷHung
22/7/2090Thứ Bảy25Quý DậuMãnLiễuHung
23/7/2090Chủ Nhật26Giáp TuấtBìnhTinhĐại Cát
24/7/2090Thứ Hai27Ất HợiĐịnhTrươngCát
25/7/2090Thứ Ba28Bính TýChấpDựcĐại Hung
26/7/2090Thứ Tư29Đinh SửuPháChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.