Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 8 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 25/8/2090 đến 23/9/2090 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2090

31/8/2090Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/2090Đại CátThứ Ba · 12 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/9/2090Đại CátThứ Hai · 18 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/2090Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2090CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/8/2090CátThứ Ba · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/9/2090CátThứ Bảy · 16 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/2090CátThứ Bảy · 23 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/8/2090Thứ Sáumùng 1Đinh MùiBếCangĐại HungThụ Tử
26/8/2090Thứ Bảymùng 2Mậu ThânKiếnĐêĐại Hung
27/8/2090Chủ Nhậtmùng 3Kỷ DậuTrừPhòngCát
28/8/2090Thứ Haimùng 4Canh TuấtMãnTâmHung
29/8/2090Thứ Bamùng 5Tân HợiBìnhCát
30/8/2090Thứ Tưmùng 6Nhâm TýĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/8/2090Thứ Nămmùng 7Quý SửuChấpĐẩuĐại Cát
1/9/2090Thứ Sáumùng 8Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
2/9/2090Thứ Bảymùng 9Ất MãoNguyNữĐại Hung
3/9/2090Chủ Nhậtmùng 10Bính ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
4/9/2090Thứ Hai11Đinh TỵThuNguyBình Hòa
5/9/2090Thứ Ba12Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
6/9/2090Thứ Tư13Kỷ MùiBếBíchĐại HungThụ Tử
7/9/2090Thứ Năm14Canh ThânKiếnKhuêĐại Hung
8/9/2090Thứ Sáu15Tân DậuKiếnLâuBình Hòa
9/9/2090Thứ Bảy16Nhâm TuấtTrừVịCát
10/9/2090Chủ Nhật17Quý HợiMãnMãoHung
11/9/2090Thứ Hai18Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
12/9/2090Thứ Ba19Ất SửuĐịnhChủyĐại Hung
13/9/2090Thứ Tư20Bính DầnChấpSâmBình Hòa
14/9/2090Thứ Năm21Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
15/9/2090Thứ Sáu22Mậu ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/9/2090Thứ Bảy23Kỷ TỵThànhLiễuCát
17/9/2090Chủ Nhật24Canh NgọThuTinhĐại Cát
18/9/2090Thứ Hai25Tân MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
19/9/2090Thứ Ba26Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
20/9/2090Thứ Tư27Quý DậuKiếnChẩnCát
21/9/2090Thứ Năm28Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
22/9/2090Thứ Sáu29Ất HợiMãnCangHung
23/9/2090Thứ Bảy30Bính TýBìnhĐêBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.