Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2085

Tháng 7 âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 20/8/2085 đến 18/9/2085 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2085

5/9/2085Đại CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/2085Đại CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/2085Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/2085Đại CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/2085CátThứ Bảy · 20 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/2085CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2085CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/2085CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/8/2085Thứ Haimùng 1Bính TýĐịnhTấtCát
21/8/2085Thứ Bamùng 2Đinh SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
22/8/2085Thứ Tưmùng 3Mậu DầnPháSâmHung
23/8/2085Thứ Nămmùng 4Kỷ MãoNguyTỉnhHung
24/8/2085Thứ Sáumùng 5Canh ThìnThànhQuỷCát
25/8/2085Thứ Bảymùng 6Tân TỵThuLiễuBình Hòa
26/8/2085Chủ Nhậtmùng 7Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
27/8/2085Thứ Haimùng 8Quý MùiBếTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/8/2085Thứ Bamùng 9Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
29/8/2085Thứ Tưmùng 10Ất DậuTrừChẩnCát
30/8/2085Thứ Năm11Bính TuấtMãnGiácCát
31/8/2085Thứ Sáu12Đinh HợiBìnhCangHung
1/9/2085Thứ Bảy13Mậu TýĐịnhĐêHung
2/9/2085Chủ Nhật14Kỷ SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
3/9/2085Thứ Hai15Canh DầnPháTâmĐại Hung
4/9/2085Thứ Ba16Tân MãoNguyĐại Hung
5/9/2085Thứ Tư17Nhâm ThìnThànhĐại Cát
6/9/2085Thứ Năm18Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
7/9/2085Thứ Sáu19Giáp NgọKhaiNgưuBình Hòa
8/9/2085Thứ Bảy20Ất MùiKhaiNữCát
9/9/2085Chủ Nhật21Bính ThânBếĐại Hung
10/9/2085Thứ Hai22Đinh DậuKiếnNguyHung
11/9/2085Thứ Ba23Mậu TuấtTrừThấtCát
12/9/2085Thứ Tư24Kỷ HợiMãnBíchCát
13/9/2085Thứ Năm25Canh TýBìnhKhuêĐại Cát
14/9/2085Thứ Sáu26Tân SửuĐịnhLâuĐại HungThụ Tử
15/9/2085Thứ Bảy27Nhâm DầnChấpVịBình Hòa
16/9/2085Chủ Nhật28Quý MãoPháMãoHung
17/9/2085Thứ Hai29Giáp ThìnNguyTấtHung
18/9/2085Thứ Ba30Ất TỵThànhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.