Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2085

Tháng 8 âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 19/9/2085 đến 17/10/2085 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2085

9/10/2085Đại CátThứ Ba · 21 tháng 8 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/10/2085Đại CátThứ Hai · 27 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/9/2085Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/2085Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/2085CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/9/2085CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2085CátThứ Năm · 16 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/9/2085Thứ Tưmùng 1Bính NgọThuSâmCát
20/9/2085Thứ Nămmùng 2Đinh MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
21/9/2085Thứ Sáumùng 3Mậu ThânBếQuỷĐại Hung
22/9/2085Thứ Bảymùng 4Kỷ DậuKiếnLiễuHung
23/9/2085Chủ Nhậtmùng 5Canh TuấtTrừTinhCát
24/9/2085Thứ Haimùng 6Tân HợiMãnTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/9/2085Thứ Bamùng 7Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
26/9/2085Thứ Tưmùng 8Quý SửuĐịnhChẩnBình Hòa
27/9/2085Thứ Nămmùng 9Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
28/9/2085Thứ Sáumùng 10Ất MãoPháCangĐại Hung
29/9/2085Thứ Bảy11Bính ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
30/9/2085Chủ Nhật12Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
1/10/2085Thứ Hai13Mậu NgọThuTâmHung
2/10/2085Thứ Ba14Kỷ MùiKhaiĐại HungThụ Tử
3/10/2085Thứ Tư15Canh ThânBếBình Hòa
4/10/2085Thứ Năm16Tân DậuKiếnĐẩuCát
5/10/2085Thứ Sáu17Nhâm TuấtTrừNgưuHung
6/10/2085Thứ Bảy18Quý HợiMãnNữHung
7/10/2085Chủ Nhật19Giáp TýBìnhBình Hòa
8/10/2085Thứ Hai20Ất SửuBìnhNguyBình Hòa
9/10/2085Thứ Ba21Bính DầnĐịnhThấtĐại Cát
10/10/2085Thứ Tư22Đinh MãoChấpBíchHung
11/10/2085Thứ Năm23Mậu ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2085Thứ Sáu24Kỷ TỵNguyLâuHung
13/10/2085Thứ Bảy25Canh NgọThànhVịĐại Cát
14/10/2085Chủ Nhật26Tân MùiThuMãoĐại HungThụ Tử
15/10/2085Thứ Hai27Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
16/10/2085Thứ Ba28Quý DậuBếChủyĐại Hung
17/10/2085Thứ Tư29Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.