Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2085

Tháng 6 âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 22/7/2085 đến 19/8/2085 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2085

1/8/2085Đại CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2085Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/7/2085Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/8/2085Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/2085Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/7/2085CátThứ Hai · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/8/2085CátThứ Bảy · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/7/2085CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/7/2085Chủ Nhậtmùng 1Đinh MùiKiếnMãoHung
23/7/2085Thứ Haimùng 2Mậu ThânTrừTấtCát
24/7/2085Thứ Bamùng 3Kỷ DậuMãnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/7/2085Thứ Tưmùng 4Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
26/7/2085Thứ Nămmùng 5Tân HợiĐịnhTỉnhCát
27/7/2085Thứ Sáumùng 6Nhâm TýChấpQuỷĐại Hung
28/7/2085Thứ Bảymùng 7Quý SửuPháLiễuĐại Hung
29/7/2085Chủ Nhậtmùng 8Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
30/7/2085Thứ Haimùng 9Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
31/7/2085Thứ Bamùng 10Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/8/2085Thứ Tư11Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
2/8/2085Thứ Năm12Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
3/8/2085Thứ Sáu13Kỷ MùiKiếnCangĐại Hung
4/8/2085Thứ Bảy14Canh ThânTrừĐêHung
5/8/2085Chủ Nhật15Tân DậuMãnPhòngCát
6/8/2085Thứ Hai16Nhâm TuấtBìnhTâmBình Hòa
7/8/2085Thứ Ba17Quý HợiĐịnhCát
8/8/2085Thứ Tư18Giáp TýĐịnhCát
9/8/2085Thứ Năm19Ất SửuChấpĐẩuBình Hòa
10/8/2085Thứ Sáu20Bính DầnPháNgưuĐại Hung
11/8/2085Thứ Bảy21Đinh MãoNguyNữĐại Hung
12/8/2085Chủ Nhật22Mậu ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
13/8/2085Thứ Hai23Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
14/8/2085Thứ Ba24Canh NgọKhaiThấtĐại HungThụ Tử
15/8/2085Thứ Tư25Tân MùiBếBíchHung
16/8/2085Thứ Năm26Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
17/8/2085Thứ Sáu27Quý DậuTrừLâuĐại Cát
18/8/2085Thứ Bảy28Giáp TuấtMãnVịCát
19/8/2085Chủ Nhật29Ất HợiBìnhMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.