Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 6 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 29/6/2079 đến 27/7/2079 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2079

21/7/2079Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/2079Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/2079Đại CátThứ Tư · 28 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/7/2079CátThứ Ba · 13 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/7/2079CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/7/2079CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/7/2079CátChủ Nhật · 11 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/7/2079CátThứ Hai · 12 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/6/2079Thứ Nămmùng 1Nhâm TýPháKhuêĐại Hung
30/6/2079Thứ Sáumùng 2Quý SửuNguyLâuHung
1/7/2079Thứ Bảymùng 3Giáp DầnThànhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/7/2079Chủ Nhậtmùng 4Ất MãoThuMãoBình Hòa
3/7/2079Thứ Haimùng 5Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2079Thứ Bamùng 6Đinh TỵBếChủyĐại Hung
5/7/2079Thứ Tưmùng 7Mậu NgọKiếnSâmĐại HungThụ Tử
6/7/2079Thứ Nămmùng 8Kỷ MùiTrừTỉnhCát
7/7/2079Thứ Sáumùng 9Canh ThânMãnQuỷHung
8/7/2079Thứ Bảymùng 10Tân DậuMãnLiễuHung
9/7/2079Chủ Nhật11Nhâm TuấtBìnhTinhCát
10/7/2079Thứ Hai12Quý HợiĐịnhTrươngCát
11/7/2079Thứ Ba13Giáp TýChấpDựcCát
12/7/2079Thứ Tư14Ất SửuPháChẩnHung
13/7/2079Thứ Năm15Bính DầnNguyGiácHung
14/7/2079Thứ Sáu16Đinh MãoThànhCangCát
15/7/2079Thứ Bảy17Mậu ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/7/2079Chủ Nhật18Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
17/7/2079Thứ Hai19Canh NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
18/7/2079Thứ Ba20Tân MùiKiếnHung
19/7/2079Thứ Tư21Nhâm ThânTrừCát
20/7/2079Thứ Năm22Quý DậuMãnĐẩuCát
21/7/2079Thứ Sáu23Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
22/7/2079Thứ Bảy24Ất HợiĐịnhNữBình Hòa
23/7/2079Chủ Nhật25Bính TýChấpĐại Hung
24/7/2079Thứ Hai26Đinh SửuPháNguyĐại Hung
25/7/2079Thứ Ba27Mậu DầnNguyThấtHung
26/7/2079Thứ Tư28Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
27/7/2079Thứ Năm29Canh ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.