Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2077

Tháng 7 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 18/8/2077 đến 16/9/2077 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2077

18/8/2077Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/2077Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2077Đại CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/9/2077Đại CátThứ Ba · 28 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2077Đại CátThứ Tư · 15 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2077Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/2077CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/2077CátThứ Bảy · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/8/2077Thứ Tưmùng 1Nhâm ThìnThànhĐại Cát
19/8/2077Thứ Nămmùng 2Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
20/8/2077Thứ Sáumùng 3Giáp NgọKhaiNgưuBình Hòa
21/8/2077Thứ Bảymùng 4Ất MùiBếNữĐại Hung
22/8/2077Chủ Nhậtmùng 5Bính ThânKiếnĐại Hung
23/8/2077Thứ Haimùng 6Đinh DậuTrừNguyHung
24/8/2077Thứ Bamùng 7Mậu TuấtMãnThấtCát
25/8/2077Thứ Tưmùng 8Kỷ HợiBìnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/8/2077Thứ Nămmùng 9Canh TýĐịnhKhuêHung
27/8/2077Thứ Sáumùng 10Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
28/8/2077Thứ Bảy11Nhâm DầnPháVịCát
29/8/2077Chủ Nhật12Quý MãoNguyMãoHung
30/8/2077Thứ Hai13Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
31/8/2077Thứ Ba14Ất TỵThuChủyHung
1/9/2077Thứ Tư15Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
2/9/2077Thứ Năm16Đinh MùiBếTỉnhHung
3/9/2077Thứ Sáu17Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
4/9/2077Thứ Bảy18Kỷ DậuTrừLiễuHung
5/9/2077Chủ Nhật19Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
6/9/2077Thứ Hai20Tân HợiBìnhTrươngCát
7/9/2077Thứ Ba21Nhâm TýĐịnhDựcCát
8/9/2077Thứ Tư22Quý SửuĐịnhChẩnĐại HungThụ Tử
9/9/2077Thứ Năm23Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
10/9/2077Thứ Sáu24Ất MãoPháCangĐại Hung
11/9/2077Thứ Bảy25Bính ThìnNguyĐêĐại Hung
12/9/2077Chủ Nhật26Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
13/9/2077Thứ Hai27Mậu NgọThuTâmHung
14/9/2077Thứ Ba28Kỷ MùiKhaiĐại Cát
15/9/2077Thứ Tư29Canh ThânBếBình Hòa
16/9/2077Thứ Năm30Tân DậuKiếnĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.