Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2077

Tháng 8 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 17/9/2077 đến 16/10/2077 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2077

25/9/2077Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2077Đại CátThứ Tư · 20 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/2077Đại CátThứ Hai · 25 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/9/2077CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2077CátThứ Ba · 26 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/2077CátThứ Năm · 28 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/2077CátThứ Tư · 13 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/2077CátThứ Năm · 14 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/9/2077Thứ Sáumùng 1Nhâm TuấtTrừNgưuHung
18/9/2077Thứ Bảymùng 2Quý HợiMãnNữHung
19/9/2077Chủ Nhậtmùng 3Giáp TýBìnhBình Hòa
20/9/2077Thứ Haimùng 4Ất SửuĐịnhNguyHung
21/9/2077Thứ Bamùng 5Bính DầnChấpThấtBình Hòa
22/9/2077Thứ Tưmùng 6Đinh MãoPháBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/9/2077Thứ Nămmùng 7Mậu ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/9/2077Thứ Sáumùng 8Kỷ TỵThànhLâuCát
25/9/2077Thứ Bảymùng 9Canh NgọThuVịĐại Cát
26/9/2077Chủ Nhậtmùng 10Tân MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
27/9/2077Thứ Hai11Nhâm ThânBếTấtHung
28/9/2077Thứ Ba12Quý DậuKiếnChủyHung
29/9/2077Thứ Tư13Giáp TuấtTrừSâmCát
30/9/2077Thứ Năm14Ất HợiMãnTỉnhCát
1/10/2077Thứ Sáu15Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
2/10/2077Thứ Bảy16Đinh SửuĐịnhLiễuHung
3/10/2077Chủ Nhật17Mậu DầnChấpTinhHung
4/10/2077Thứ Hai18Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
5/10/2077Thứ Ba19Canh ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2077Thứ Tư20Tân TỵThànhChẩnĐại Cát
7/10/2077Thứ Năm21Nhâm NgọThuGiácCát
8/10/2077Thứ Sáu22Quý MùiThuCangĐại HungThụ Tử
9/10/2077Thứ Bảy23Giáp ThânKhaiĐêCát
10/10/2077Chủ Nhật24Ất DậuBếPhòngHung
11/10/2077Thứ Hai25Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
12/10/2077Thứ Ba26Đinh HợiTrừCát
13/10/2077Thứ Tư27Mậu TýMãnBình Hòa
14/10/2077Thứ Năm28Kỷ SửuBìnhĐẩuCát
15/10/2077Thứ Sáu29Canh DầnĐịnhNgưuHung
16/10/2077Thứ Bảy30Tân MãoChấpNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.