Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2077

Tháng 6 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 20/7/2077 đến 17/8/2077 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2077

31/7/2077Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/7/2077Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/8/2077Đại CátThứ Năm · 17 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/2077CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/2077CátThứ Hai · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/8/2077CátThứ Bảy · 19 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/8/2077CátThứ Hai · 21 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2077CátThứ Năm · 24 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/7/2077Thứ Bamùng 1Quý HợiĐịnhCát
21/7/2077Thứ Tưmùng 2Giáp TýChấpĐại Cát
22/7/2077Thứ Nămmùng 3Ất SửuPháĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/7/2077Thứ Sáumùng 4Bính DầnNguyNgưuĐại Hung
24/7/2077Thứ Bảymùng 5Đinh MãoThànhNữCát
25/7/2077Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
26/7/2077Thứ Haimùng 7Kỷ TỵKhaiNguyCát
27/7/2077Thứ Bamùng 8Canh NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
28/7/2077Thứ Tưmùng 9Tân MùiKiếnBíchBình Hòa
29/7/2077Thứ Nămmùng 10Nhâm ThânTrừKhuêHung
30/7/2077Thứ Sáu11Quý DậuMãnLâuBình Hòa
31/7/2077Thứ Bảy12Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
1/8/2077Chủ Nhật13Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
2/8/2077Thứ Hai14Bính TýChấpTấtHung
3/8/2077Thứ Ba15Đinh SửuPháChủyĐại Hung
4/8/2077Thứ Tư16Mậu DầnNguySâmHung
5/8/2077Thứ Năm17Kỷ MãoThànhTỉnhĐại Cát
6/8/2077Thứ Sáu18Canh ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/8/2077Thứ Bảy19Tân TỵKhaiLiễuCát
8/8/2077Chủ Nhật20Nhâm NgọKhaiTinhĐại HungThụ Tử
9/8/2077Thứ Hai21Quý MùiBếTrươngCát
10/8/2077Thứ Ba22Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
11/8/2077Thứ Tư23Ất DậuTrừChẩnCát
12/8/2077Thứ Năm24Bính TuấtMãnGiácCát
13/8/2077Thứ Sáu25Đinh HợiBìnhCangHung
14/8/2077Thứ Bảy26Mậu TýĐịnhĐêHung
15/8/2077Chủ Nhật27Kỷ SửuChấpPhòngBình Hòa
16/8/2077Thứ Hai28Canh DầnPháTâmĐại Hung
17/8/2077Thứ Ba29Tân MãoNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.