Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 2074

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 24/7/2074 đến 21/8/2074 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 nhuận âm lịch 2074

6/8/2074Đại CátThứ Hai · 14 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/8/2074Đại CátThứ Tư · 23 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/2074Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/2074CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/7/2074CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/7/2074CátThứ Hai · mùng 7 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/8/2074CátThứ Năm · 24 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/7/2074CátThứ Ba · mùng 1 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/7/2074Thứ Bamùng 1Tân HợiĐịnhCát
25/7/2074Thứ Tưmùng 2Nhâm TýChấpHung
26/7/2074Thứ Nămmùng 3Quý SửuPháĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/7/2074Thứ Sáumùng 4Giáp DầnNguyNgưuCát
28/7/2074Thứ Bảymùng 5Ất MãoThànhNữCát
29/7/2074Chủ Nhậtmùng 6Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
30/7/2074Thứ Haimùng 7Đinh TỵKhaiNguyCát
31/7/2074Thứ Bamùng 8Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
1/8/2074Thứ Tưmùng 9Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
2/8/2074Thứ Nămmùng 10Canh ThânTrừKhuêHung
3/8/2074Thứ Sáu11Tân DậuMãnLâuBình Hòa
4/8/2074Thứ Bảy12Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
5/8/2074Chủ Nhật13Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
6/8/2074Thứ Hai14Giáp TýChấpTấtĐại Cát
7/8/2074Thứ Ba15Ất SửuPháChủyĐại Hung
8/8/2074Thứ Tư16Bính DầnPháSâmHung
9/8/2074Thứ Năm17Đinh MãoNguyTỉnhHung
10/8/2074Thứ Sáu18Mậu ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
11/8/2074Thứ Bảy19Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
12/8/2074Chủ Nhật20Canh NgọKhaiTinhĐại HungThụ Tử
13/8/2074Thứ Hai21Tân MùiBếTrươngHung
14/8/2074Thứ Ba22Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
15/8/2074Thứ Tư23Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
16/8/2074Thứ Năm24Giáp TuấtMãnGiácCát
17/8/2074Thứ Sáu25Ất HợiBìnhCangHung
18/8/2074Thứ Bảy26Bính TýĐịnhĐêHung
19/8/2074Chủ Nhật27Đinh SửuChấpPhòngBình Hòa
20/8/2074Thứ Hai28Mậu DầnPháTâmĐại Hung
21/8/2074Thứ Ba29Kỷ MãoNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.