Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 6 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 26/6/2063 đến 25/7/2063 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2063

25/7/2063Đại CátThứ Tư · 30 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2063Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/7/2063Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/7/2063CátThứ Bảy · 12 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/2063CátThứ Bảy · 19 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2063CátThứ Hai · 21 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/7/2063CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2063CátThứ Hai · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/6/2063Thứ Bamùng 1Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
27/6/2063Thứ Tưmùng 2Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
28/6/2063Thứ Nămmùng 3Đinh HợiChấpTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/6/2063Thứ Sáumùng 4Mậu TýPháQuỷĐại Hung
30/6/2063Thứ Bảymùng 5Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
1/7/2063Chủ Nhậtmùng 6Canh DầnThànhTinhCát
2/7/2063Thứ Haimùng 7Tân MãoThuTrươngCát
3/7/2063Thứ Bamùng 8Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2063Thứ Tưmùng 9Quý TỵBếChẩnHung
5/7/2063Thứ Nămmùng 10Giáp NgọKiếnGiácĐại HungThụ Tử
6/7/2063Thứ Sáu11Ất MùiTrừCangHung
7/7/2063Thứ Bảy12Bính ThânMãnĐêCát
8/7/2063Chủ Nhật13Đinh DậuMãnPhòngCát
9/7/2063Thứ Hai14Mậu TuấtBìnhTâmBình Hòa
10/7/2063Thứ Ba15Kỷ HợiĐịnhCát
11/7/2063Thứ Tư16Canh TýChấpHung
12/7/2063Thứ Năm17Tân SửuPháĐẩuHung
13/7/2063Thứ Sáu18Nhâm DầnNguyNgưuĐại Hung
14/7/2063Thứ Bảy19Quý MãoThànhNữCát
15/7/2063Chủ Nhật20Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
16/7/2063Thứ Hai21Ất TỵKhaiNguyCát
17/7/2063Thứ Ba22Bính NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
18/7/2063Thứ Tư23Đinh MùiKiếnBíchBình Hòa
19/7/2063Thứ Năm24Mậu ThânTrừKhuêHung
20/7/2063Thứ Sáu25Kỷ DậuMãnLâuBình Hòa
21/7/2063Thứ Bảy26Canh TuấtBìnhVịĐại Cát
22/7/2063Chủ Nhật27Tân HợiĐịnhMãoBình Hòa
23/7/2063Thứ Hai28Nhâm TýChấpTấtHung
24/7/2063Thứ Ba29Quý SửuPháChủyĐại Hung
25/7/2063Thứ Tư30Giáp DầnNguySâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.