Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2061

Tháng 7 âm lịch năm 2061 (Tân Tỵ) kéo dài từ 15/8/2061 đến 13/9/2061 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2061

1/9/2061Đại CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/8/2061Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/2061CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/2061CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/8/2061CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/2061CátThứ Ba · 30 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/8/2061CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/2061CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2061

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/8/2061Thứ Haimùng 1Ất SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
16/8/2061Thứ Bamùng 2Bính DầnPháThấtHung
17/8/2061Thứ Tưmùng 3Đinh MãoNguyBíchHung
18/8/2061Thứ Nămmùng 4Mậu ThìnThànhKhuêCát
19/8/2061Thứ Sáumùng 5Kỷ TỵThuLâuCát
20/8/2061Thứ Bảymùng 6Canh NgọKhaiVịĐại Cát
21/8/2061Chủ Nhậtmùng 7Tân MùiBếMãoĐại Hung
22/8/2061Thứ Haimùng 8Nhâm ThânKiếnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/8/2061Thứ Bamùng 9Quý DậuTrừChủyCát
24/8/2061Thứ Tưmùng 10Giáp TuấtMãnSâmCát
25/8/2061Thứ Năm11Ất HợiBìnhTỉnhCát
26/8/2061Thứ Sáu12Bính TýĐịnhQuỷHung
27/8/2061Thứ Bảy13Đinh SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
28/8/2061Chủ Nhật14Mậu DầnPháTinhĐại Hung
29/8/2061Thứ Hai15Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
30/8/2061Thứ Ba16Canh ThìnThànhDựcCát
31/8/2061Thứ Tư17Tân TỵThuChẩnCát
1/9/2061Thứ Năm18Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
2/9/2061Thứ Sáu19Quý MùiBếCangHung
3/9/2061Thứ Bảy20Giáp ThânKiếnĐêĐại Hung
4/9/2061Chủ Nhật21Ất DậuTrừPhòngCát
5/9/2061Thứ Hai22Bính TuấtMãnTâmHung
6/9/2061Thứ Ba23Đinh HợiBìnhCát
7/9/2061Thứ Tư24Mậu TýĐịnhCát
8/9/2061Thứ Năm25Kỷ SửuĐịnhĐẩuĐại HungThụ Tử
9/9/2061Thứ Sáu26Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
10/9/2061Thứ Bảy27Tân MãoPháNữHung
11/9/2061Chủ Nhật28Nhâm ThìnNguyĐại Hung
12/9/2061Thứ Hai29Quý TỵThànhNguyCát
13/9/2061Thứ Ba30Giáp NgọThuThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.