Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2061

Tháng 8 âm lịch năm 2061 (Tân Tỵ) kéo dài từ 14/9/2061 đến 12/10/2061 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2061

29/9/2061Đại CátThứ Năm · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/10/2061Đại CátThứ Năm · 23 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2061CátThứ Tư · 29 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/2061CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/9/2061CátThứ Bảy · 11 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2061CátThứ Tư · 15 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/10/2061CátChủ Nhật · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2061

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/9/2061Thứ Tưmùng 1Ất MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
15/9/2061Thứ Nămmùng 2Bính ThânBếKhuêĐại Hung
16/9/2061Thứ Sáumùng 3Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
17/9/2061Thứ Bảymùng 4Mậu TuấtTrừVịCát
18/9/2061Chủ Nhậtmùng 5Kỷ HợiMãnMãoHung
19/9/2061Thứ Haimùng 6Canh TýBìnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/9/2061Thứ Bamùng 7Tân SửuĐịnhChủyĐại Hung
21/9/2061Thứ Tưmùng 8Nhâm DầnChấpSâmBình Hòa
22/9/2061Thứ Nămmùng 9Quý MãoPháTỉnhBình Hòa
23/9/2061Thứ Sáumùng 10Giáp ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
24/9/2061Thứ Bảy11Ất TỵThànhLiễuCát
25/9/2061Chủ Nhật12Bính NgọThuTinhBình Hòa
26/9/2061Thứ Hai13Đinh MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
27/9/2061Thứ Ba14Mậu ThânBếDựcĐại Hung
28/9/2061Thứ Tư15Kỷ DậuKiếnChẩnCát
29/9/2061Thứ Năm16Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
30/9/2061Thứ Sáu17Tân HợiMãnCangHung
1/10/2061Thứ Bảy18Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
2/10/2061Chủ Nhật19Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa
3/10/2061Thứ Hai20Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
4/10/2061Thứ Ba21Ất MãoPháBình Hòa
5/10/2061Thứ Tư22Bính ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2061Thứ Năm23Đinh TỵThànhĐẩuĐại Cát
7/10/2061Thứ Sáu24Mậu NgọThuNgưuHung
8/10/2061Thứ Bảy25Kỷ MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
9/10/2061Chủ Nhật26Canh ThânKhaiCát
10/10/2061Thứ Hai27Tân DậuBếNguyĐại Hung
11/10/2061Thứ Ba28Nhâm TuấtKiếnThấtBình Hòa
12/10/2061Thứ Tư29Quý HợiTrừBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.