Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2061

Tháng 6 âm lịch năm 2061 (Tân Tỵ) kéo dài từ 17/7/2061 đến 14/8/2061 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2061

4/8/2061Đại CátThứ Năm · 19 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/8/2061Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/2061Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2061CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/8/2061CátThứ Sáu · 27 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/2061CátThứ Tư · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/2061CátThứ Ba · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/2061CátChủ Nhật · 15 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2061

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/7/2061Chủ Nhậtmùng 1Bính ThânTrừHung
18/7/2061Thứ Haimùng 2Đinh DậuMãnNguyHung
19/7/2061Thứ Bamùng 3Mậu TuấtBìnhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/7/2061Thứ Tưmùng 4Kỷ HợiĐịnhBíchCát
21/7/2061Thứ Nămmùng 5Canh TýChấpKhuêĐại Hung
22/7/2061Thứ Sáumùng 6Tân SửuPháLâuHung
23/7/2061Thứ Bảymùng 7Nhâm DầnNguyVịHung
24/7/2061Chủ Nhậtmùng 8Quý MãoThànhMãoCát
25/7/2061Thứ Haimùng 9Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/7/2061Thứ Bamùng 10Ất TỵKhaiChủyCát
27/7/2061Thứ Tư11Bính NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
28/7/2061Thứ Năm12Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
29/7/2061Thứ Sáu13Mậu ThânTrừQuỷHung
30/7/2061Thứ Bảy14Kỷ DậuMãnLiễuHung
31/7/2061Chủ Nhật15Canh TuấtBìnhTinhCát
1/8/2061Thứ Hai16Tân HợiĐịnhTrươngCát
2/8/2061Thứ Ba17Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
3/8/2061Thứ Tư18Quý SửuPháChẩnHung
4/8/2061Thứ Năm19Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
5/8/2061Thứ Sáu20Ất MãoThànhCangCát
6/8/2061Thứ Bảy21Bính ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
7/8/2061Chủ Nhật22Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
8/8/2061Thứ Hai23Mậu NgọKhaiTâmĐại HungThụ Tử
9/8/2061Thứ Ba24Kỷ MùiBếHung
10/8/2061Thứ Tư25Canh ThânKiếnHung
11/8/2061Thứ Năm26Tân DậuTrừĐẩuCát
12/8/2061Thứ Sáu27Nhâm TuấtMãnNgưuCát
13/8/2061Thứ Bảy28Quý HợiBìnhNữĐại Cát
14/8/2061Chủ Nhật29Giáp TýĐịnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.