Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2060

Tháng 6 âm lịch năm 2060 (Canh Thìn) kéo dài từ 28/6/2060 đến 26/7/2060 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2060

10/7/2060Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/2060Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2060Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/6/2060CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/7/2060CátThứ Bảy · 20 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/7/2060CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/7/2060CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2060CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2060

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/6/2060Thứ Haimùng 1Nhâm ThânMãnTấtCát
29/6/2060Thứ Bamùng 2Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
30/6/2060Thứ Tưmùng 3Giáp TuấtĐịnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/7/2060Thứ Nămmùng 4Ất HợiChấpTỉnhHung
2/7/2060Thứ Sáumùng 5Bính TýPháQuỷBình Hòa
3/7/2060Thứ Bảymùng 6Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung
4/7/2060Chủ Nhậtmùng 7Mậu DầnThànhTinhCát
5/7/2060Thứ Haimùng 8Kỷ MãoThuTrươngCát
6/7/2060Thứ Bamùng 9Canh ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/7/2060Thứ Tưmùng 10Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
8/7/2060Thứ Năm11Nhâm NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
9/7/2060Thứ Sáu12Quý MùiKiếnCangĐại Hung
10/7/2060Thứ Bảy13Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
11/7/2060Chủ Nhật14Ất DậuMãnPhòngCát
12/7/2060Thứ Hai15Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
13/7/2060Thứ Ba16Đinh HợiĐịnhCát
14/7/2060Thứ Tư17Mậu TýChấpHung
15/7/2060Thứ Năm18Kỷ SửuPháĐẩuHung
16/7/2060Thứ Sáu19Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
17/7/2060Thứ Bảy20Tân MãoThànhNữCát
18/7/2060Chủ Nhật21Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2060Thứ Hai22Quý TỵKhaiNguyCát
20/7/2060Thứ Ba23Giáp NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
21/7/2060Thứ Tư24Ất MùiKiếnBíchBình Hòa
22/7/2060Thứ Năm25Bính ThânTrừKhuêHung
23/7/2060Thứ Sáu26Đinh DậuMãnLâuBình Hòa
24/7/2060Thứ Bảy27Mậu TuấtBìnhVịĐại Cát
25/7/2060Chủ Nhật28Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
26/7/2060Thứ Hai29Canh TýChấpTấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.