Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2051

Tháng 7 âm lịch năm 2051 (Tân Mùi) kéo dài từ 6/8/2051 đến 4/9/2051 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2051

4/9/2051Đại CátThứ Hai · 30 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2051Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/2051Đại CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/8/2051Đại CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/2051Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/2051CátThứ Ba · 24 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/2051CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/2051CátThứ Năm · 19 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2051

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/8/2051Chủ Nhậtmùng 1Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
7/8/2051Thứ Haimùng 2Giáp TýChấpTấtĐại Cát
8/8/2051Thứ Bamùng 3Ất SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
9/8/2051Thứ Tưmùng 4Bính DầnPháSâmHung
10/8/2051Thứ Nămmùng 5Đinh MãoNguyTỉnhHung
11/8/2051Thứ Sáumùng 6Mậu ThìnThànhQuỷCát
12/8/2051Thứ Bảymùng 7Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
13/8/2051Chủ Nhậtmùng 8Canh NgọKhaiTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/8/2051Thứ Haimùng 9Tân MùiBếTrươngHung
15/8/2051Thứ Bamùng 10Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
16/8/2051Thứ Tư11Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
17/8/2051Thứ Năm12Giáp TuấtMãnGiácCát
18/8/2051Thứ Sáu13Ất HợiBìnhCangHung
19/8/2051Thứ Bảy14Bính TýĐịnhĐêHung
20/8/2051Chủ Nhật15Đinh SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
21/8/2051Thứ Hai16Mậu DầnPháTâmĐại Hung
22/8/2051Thứ Ba17Kỷ MãoNguyĐại Hung
23/8/2051Thứ Tư18Canh ThìnThànhĐại Cát
24/8/2051Thứ Năm19Tân TỵThuĐẩuCát
25/8/2051Thứ Sáu20Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
26/8/2051Thứ Bảy21Quý MùiBếNữBình Hòa
27/8/2051Chủ Nhật22Giáp ThânKiếnĐại Hung
28/8/2051Thứ Hai23Ất DậuTrừNguyHung
29/8/2051Thứ Ba24Bính TuấtMãnThấtCát
30/8/2051Thứ Tư25Đinh HợiBìnhBíchCát
31/8/2051Thứ Năm26Mậu TýĐịnhKhuêHung
1/9/2051Thứ Sáu27Kỷ SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
2/9/2051Thứ Bảy28Canh DầnPháVịHung
3/9/2051Chủ Nhật29Tân MãoNguyMãoĐại Hung
4/9/2051Thứ Hai30Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.