Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2051

Tháng 8 âm lịch năm 2051 (Tân Mùi) kéo dài từ 5/9/2051 đến 4/10/2051 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2051

6/9/2051Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2051Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/2051Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/2051CátThứ Sáu · 25 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/2051CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/2051CátThứ Bảy · 26 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/2051CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/9/2051CátThứ Sáu · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2051

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/9/2051Thứ Bamùng 1Quý TỵThuChủyCát
6/9/2051Thứ Tưmùng 2Giáp NgọKhaiSâmĐại Cát
7/9/2051Thứ Nămmùng 3Ất MùiBếTỉnhĐại HungThụ Tử
8/9/2051Thứ Sáumùng 4Bính ThânBếQuỷĐại Hung
9/9/2051Thứ Bảymùng 5Đinh DậuKiếnLiễuHung
10/9/2051Chủ Nhậtmùng 6Mậu TuấtTrừTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/9/2051Thứ Haimùng 7Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
12/9/2051Thứ Bamùng 8Canh TýBìnhDựcĐại Cát
13/9/2051Thứ Tưmùng 9Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
14/9/2051Thứ Nămmùng 10Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
15/9/2051Thứ Sáu11Quý MãoPháCangĐại Hung
16/9/2051Thứ Bảy12Giáp ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
17/9/2051Chủ Nhật13Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
18/9/2051Thứ Hai14Bính NgọThuTâmHung
19/9/2051Thứ Ba15Đinh MùiKhaiĐại HungThụ Tử
20/9/2051Thứ Tư16Mậu ThânBếĐại Hung
21/9/2051Thứ Năm17Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
22/9/2051Thứ Sáu18Canh TuấtTrừNgưuCát
23/9/2051Thứ Bảy19Tân HợiMãnNữHung
24/9/2051Chủ Nhật20Nhâm TýBìnhBình Hòa
25/9/2051Thứ Hai21Quý SửuĐịnhNguyHung
26/9/2051Thứ Ba22Giáp DầnChấpThấtBình Hòa
27/9/2051Thứ Tư23Ất MãoPháBíchBình Hòa
28/9/2051Thứ Năm24Bính ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
29/9/2051Thứ Sáu25Đinh TỵThànhLâuCát
30/9/2051Thứ Bảy26Mậu NgọThuVịCát
1/10/2051Chủ Nhật27Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
2/10/2051Thứ Hai28Canh ThânBếTấtCát
3/10/2051Thứ Ba29Tân DậuKiếnChủyHung
4/10/2051Thứ Tư30Nhâm TuấtTrừSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.