Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2051

Tháng 6 âm lịch năm 2051 (Tân Mùi) kéo dài từ 8/7/2051 đến 5/8/2051 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2051

19/7/2051Đại CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/2051Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2051Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/8/2051Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/7/2051CátThứ Sáu · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/7/2051CátThứ Bảy · 22 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/2051CátThứ Hai · 24 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/7/2051CátThứ Năm · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2051

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/7/2051Thứ Bảymùng 1Giáp NgọBếVịĐại HungThụ Tử
9/7/2051Chủ Nhậtmùng 2Ất MùiKiếnMãoHung
10/7/2051Thứ Haimùng 3Bính ThânTrừTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/7/2051Thứ Bamùng 4Đinh DậuMãnChủyHung
12/7/2051Thứ Tưmùng 5Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
13/7/2051Thứ Nămmùng 6Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
14/7/2051Thứ Sáumùng 7Canh TýChấpQuỷĐại Hung
15/7/2051Thứ Bảymùng 8Tân SửuPháLiễuĐại Hung
16/7/2051Chủ Nhậtmùng 9Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
17/7/2051Thứ Haimùng 10Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
18/7/2051Thứ Ba11Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2051Thứ Tư12Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
20/7/2051Thứ Năm13Bính NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
21/7/2051Thứ Sáu14Đinh MùiKiếnCangĐại Hung
22/7/2051Thứ Bảy15Mậu ThânTrừĐêHung
23/7/2051Chủ Nhật16Kỷ DậuMãnPhòngCát
24/7/2051Thứ Hai17Canh TuấtBìnhTâmBình Hòa
25/7/2051Thứ Ba18Tân HợiĐịnhCát
26/7/2051Thứ Tư19Nhâm TýChấpHung
27/7/2051Thứ Năm20Quý SửuPháĐẩuHung
28/7/2051Thứ Sáu21Giáp DầnNguyNgưuCát
29/7/2051Thứ Bảy22Ất MãoThànhNữCát
30/7/2051Chủ Nhật23Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
31/7/2051Thứ Hai24Đinh TỵKhaiNguyCát
1/8/2051Thứ Ba25Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
2/8/2051Thứ Tư26Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
3/8/2051Thứ Năm27Canh ThânTrừKhuêHung
4/8/2051Thứ Sáu28Tân DậuMãnLâuBình Hòa
5/8/2051Thứ Bảy29Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.