Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 6 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 14/7/2045 đến 12/8/2045 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2045

19/7/2045Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/7/2045Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/7/2045Đại CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/2045Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2045Đại CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/7/2045CátThứ Hai · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/8/2045CátThứ Bảy · 23 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/2045CátThứ Hai · 25 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/7/2045Thứ Sáumùng 1Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
15/7/2045Thứ Bảymùng 2Canh NgọBếVịĐại HungThụ Tử
16/7/2045Chủ Nhậtmùng 3Tân MùiKiếnMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/7/2045Thứ Haimùng 4Nhâm ThânTrừTấtCát
18/7/2045Thứ Bamùng 5Quý DậuMãnChủyHung
19/7/2045Thứ Tưmùng 6Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
20/7/2045Thứ Nămmùng 7Ất HợiĐịnhTỉnhCát
21/7/2045Thứ Sáumùng 8Bính TýChấpQuỷĐại Hung
22/7/2045Thứ Bảymùng 9Đinh SửuPháLiễuĐại Hung
23/7/2045Chủ Nhậtmùng 10Mậu DầnNguyTinhĐại Hung
24/7/2045Thứ Hai11Kỷ MãoThànhTrươngĐại Cát
25/7/2045Thứ Ba12Canh ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/7/2045Thứ Tư13Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
27/7/2045Thứ Năm14Nhâm NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
28/7/2045Thứ Sáu15Quý MùiKiếnCangĐại Hung
29/7/2045Thứ Bảy16Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
30/7/2045Chủ Nhật17Ất DậuMãnPhòngCát
31/7/2045Thứ Hai18Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
1/8/2045Thứ Ba19Đinh HợiĐịnhCát
2/8/2045Thứ Tư20Mậu TýChấpHung
3/8/2045Thứ Năm21Kỷ SửuPháĐẩuHung
4/8/2045Thứ Sáu22Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
5/8/2045Thứ Bảy23Tân MãoThànhNữCát
6/8/2045Chủ Nhật24Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
7/8/2045Thứ Hai25Quý TỵKhaiNguyCát
8/8/2045Thứ Ba26Giáp NgọKhaiThấtĐại HungThụ Tử
9/8/2045Thứ Tư27Ất MùiBếBíchHung
10/8/2045Thứ Năm28Bính ThânKiếnKhuêĐại Hung
11/8/2045Thứ Sáu29Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
12/8/2045Thứ Bảy30Mậu TuấtMãnVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.