Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 6 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 25/6/2044 đến 24/7/2044 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2044

24/7/2044Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/7/2044Đại CátThứ Năm · 13 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/6/2044Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2044Đại CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/2044CátThứ Năm · 20 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/7/2044CátChủ Nhật · 23 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/2044CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/7/2044CátThứ Ba · 11 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/6/2044Thứ Bảymùng 1Ất TỵBếLiễuĐại Hung
26/6/2044Chủ Nhậtmùng 2Bính NgọKiếnTinhĐại HungThụ Tử
27/6/2044Thứ Haimùng 3Đinh MùiTrừTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/6/2044Thứ Bamùng 4Mậu ThânMãnDựcHung
29/6/2044Thứ Tưmùng 5Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
30/6/2044Thứ Nămmùng 6Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
1/7/2044Thứ Sáumùng 7Tân HợiChấpCangĐại Hung
2/7/2044Thứ Bảymùng 8Nhâm TýPháĐêĐại Hung
3/7/2044Chủ Nhậtmùng 9Quý SửuNguyPhòngHung
4/7/2044Thứ Haimùng 10Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
5/7/2044Thứ Ba11Ất MãoThuCát
6/7/2044Thứ Tư12Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
7/7/2044Thứ Năm13Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
8/7/2044Thứ Sáu14Mậu NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
9/7/2044Thứ Bảy15Kỷ MùiKiếnNữHung
10/7/2044Chủ Nhật16Canh ThânTrừHung
11/7/2044Thứ Hai17Tân DậuMãnNguyHung
12/7/2044Thứ Ba18Nhâm TuấtBìnhThấtĐại Cát
13/7/2044Thứ Tư19Quý HợiĐịnhBíchCát
14/7/2044Thứ Năm20Giáp TýChấpKhuêCát
15/7/2044Thứ Sáu21Ất SửuPháLâuHung
16/7/2044Thứ Bảy22Bính DầnNguyVịHung
17/7/2044Chủ Nhật23Đinh MãoThànhMãoCát
18/7/2044Thứ Hai24Mậu ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2044Thứ Ba25Kỷ TỵKhaiChủyCát
20/7/2044Thứ Tư26Canh NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
21/7/2044Thứ Năm27Tân MùiKiếnTỉnhBình Hòa
22/7/2044Thứ Sáu28Nhâm ThânTrừQuỷHung
23/7/2044Thứ Bảy29Quý DậuMãnLiễuHung
24/7/2044Chủ Nhật30Giáp TuấtBìnhTinhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.