Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 6 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 27/6/2033 đến 25/7/2033 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2033

22/7/2033Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/7/2033Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/7/2033Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2033CátThứ Ba · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/7/2033CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2033CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/7/2033CátThứ Năm · 11 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/7/2033CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/6/2033Thứ Haimùng 1Kỷ DậuBìnhNguyCát
28/6/2033Thứ Bamùng 2Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
29/6/2033Thứ Tưmùng 3Tân HợiChấpBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/6/2033Thứ Nămmùng 4Nhâm TýPháKhuêĐại Hung
1/7/2033Thứ Sáumùng 5Quý SửuNguyLâuHung
2/7/2033Thứ Bảymùng 6Giáp DầnThànhVịĐại Cát
3/7/2033Chủ Nhậtmùng 7Ất MãoThuMãoBình Hòa
4/7/2033Thứ Haimùng 8Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
5/7/2033Thứ Bamùng 9Đinh TỵBếChủyĐại Hung
6/7/2033Thứ Tưmùng 10Mậu NgọKiếnSâmĐại HungThụ Tử
7/7/2033Thứ Năm11Kỷ MùiTrừTỉnhCát
8/7/2033Thứ Sáu12Canh ThânTrừQuỷHung
9/7/2033Thứ Bảy13Tân DậuMãnLiễuHung
10/7/2033Chủ Nhật14Nhâm TuấtBìnhTinhCát
11/7/2033Thứ Hai15Quý HợiĐịnhTrươngCát
12/7/2033Thứ Ba16Giáp TýChấpDựcCát
13/7/2033Thứ Tư17Ất SửuPháChẩnHung
14/7/2033Thứ Năm18Bính DầnNguyGiácHung
15/7/2033Thứ Sáu19Đinh MãoThànhCangCát
16/7/2033Thứ Bảy20Mậu ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
17/7/2033Chủ Nhật21Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
18/7/2033Thứ Hai22Canh NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
19/7/2033Thứ Ba23Tân MùiKiếnHung
20/7/2033Thứ Tư24Nhâm ThânTrừCát
21/7/2033Thứ Năm25Quý DậuMãnĐẩuCát
22/7/2033Thứ Sáu26Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
23/7/2033Thứ Bảy27Ất HợiĐịnhNữBình Hòa
24/7/2033Chủ Nhật28Bính TýChấpĐại Hung
25/7/2033Thứ Hai29Đinh SửuPháNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.