Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 7 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 29/7/2003 đến 27/8/2003 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2003

30/7/2003Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/7/2003Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/2003Đại CátThứ Hai · 14 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2003Đại CátThứ Hai · 21 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2003Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/8/2003Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/2003Đại CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2003CátThứ Tư · 30 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/7/2003Thứ Bamùng 1Quý MãoThànhĐại Cát
30/7/2003Thứ Tưmùng 2Giáp ThìnThuĐại Cát
31/7/2003Thứ Nămmùng 3Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
1/8/2003Thứ Sáumùng 4Bính NgọBếNgưuĐại Hung
2/8/2003Thứ Bảymùng 5Đinh MùiKiếnNữHung
3/8/2003Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThânTrừHung
4/8/2003Thứ Haimùng 7Kỷ DậuMãnNguyHung
5/8/2003Thứ Bamùng 8Canh TuấtBìnhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/8/2003Thứ Tưmùng 9Tân HợiĐịnhBíchCát
7/8/2003Thứ Nămmùng 10Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
8/8/2003Thứ Sáu11Quý SửuPháLâuĐại HungThụ Tử
9/8/2003Thứ Bảy12Giáp DầnPháVịHung
10/8/2003Chủ Nhật13Ất MãoNguyMãoĐại Hung
11/8/2003Thứ Hai14Bính ThìnThànhTấtĐại Cát
12/8/2003Thứ Ba15Đinh TỵThuChủyHung
13/8/2003Thứ Tư16Mậu NgọKhaiSâmĐại Cát
14/8/2003Thứ Năm17Kỷ MùiBếTỉnhHung
15/8/2003Thứ Sáu18Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
16/8/2003Thứ Bảy19Tân DậuTrừLiễuHung
17/8/2003Chủ Nhật20Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
18/8/2003Thứ Hai21Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát
19/8/2003Thứ Ba22Giáp TýĐịnhDựcHung
20/8/2003Thứ Tư23Ất SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
21/8/2003Thứ Năm24Bính DầnPháGiácHung
22/8/2003Thứ Sáu25Đinh MãoNguyCangĐại Hung
23/8/2003Thứ Bảy26Mậu ThìnThànhĐêCát
24/8/2003Chủ Nhật27Kỷ TỵThuPhòngCát
25/8/2003Thứ Hai28Canh NgọKhaiTâmBình Hòa
26/8/2003Thứ Ba29Tân MùiBếHung
27/8/2003Thứ Tư30Nhâm ThânKiếnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.