Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 6 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 30/6/2003 đến 28/7/2003 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2003

10/7/2003Đại CátThứ Năm · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/7/2003Đại CátThứ Năm · 18 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2003Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/7/2003CátThứ Bảy · 20 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2003CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/7/2003CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/6/2003Thứ Haimùng 1Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
1/7/2003Thứ Bamùng 2Ất HợiChấpHung
2/7/2003Thứ Tưmùng 3Bính TýPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/7/2003Thứ Nămmùng 4Đinh SửuNguyĐẩuHung
4/7/2003Thứ Sáumùng 5Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
5/7/2003Thứ Bảymùng 6Kỷ MãoThuNữBình Hòa
6/7/2003Chủ Nhậtmùng 7Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
7/7/2003Thứ Haimùng 8Tân TỵBếNguyĐại Hung
8/7/2003Thứ Bamùng 9Nhâm NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
9/7/2003Thứ Tưmùng 10Quý MùiKiếnBíchBình Hòa
10/7/2003Thứ Năm11Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
11/7/2003Thứ Sáu12Ất DậuMãnLâuBình Hòa
12/7/2003Thứ Bảy13Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
13/7/2003Chủ Nhật14Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
14/7/2003Thứ Hai15Mậu TýChấpTấtHung
15/7/2003Thứ Ba16Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
16/7/2003Thứ Tư17Canh DầnNguySâmHung
17/7/2003Thứ Năm18Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
18/7/2003Thứ Sáu19Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2003Thứ Bảy20Quý TỵKhaiLiễuCát
20/7/2003Chủ Nhật21Giáp NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
21/7/2003Thứ Hai22Ất MùiKiếnTrươngHung
22/7/2003Thứ Ba23Bính ThânTrừDựcHung
23/7/2003Thứ Tư24Đinh DậuMãnChẩnCát
24/7/2003Thứ Năm25Mậu TuấtBìnhGiácCát
25/7/2003Thứ Sáu26Kỷ HợiĐịnhCangHung
26/7/2003Thứ Bảy27Canh TýChấpĐêĐại Hung
27/7/2003Chủ Nhật28Tân SửuPháPhòngHung
28/7/2003Thứ Hai29Nhâm DầnNguyTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.