Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 8 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 28/8/2003 đến 25/9/2003 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2003

6/9/2003Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/2003Đại CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/2003Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/9/2003Đại CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2003CátChủ Nhật · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/9/2003CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/2003CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/2003CátThứ Năm · 15 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/8/2003Thứ Nămmùng 1Quý DậuTrừĐẩuĐại Cát
29/8/2003Thứ Sáumùng 2Giáp TuấtMãnNgưuHung
30/8/2003Thứ Bảymùng 3Ất HợiBìnhNữBình Hòa
31/8/2003Chủ Nhậtmùng 4Bính TýĐịnhHung
1/9/2003Thứ Haimùng 5Đinh SửuChấpNguyHung
2/9/2003Thứ Bamùng 6Mậu DầnPháThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/9/2003Thứ Tưmùng 7Kỷ MãoNguyBíchHung
4/9/2003Thứ Nămmùng 8Canh ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/9/2003Thứ Sáumùng 9Tân TỵThuLâuCát
6/9/2003Thứ Bảymùng 10Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
7/9/2003Chủ Nhật11Quý MùiBếMãoĐại HungThụ Tử
8/9/2003Thứ Hai12Giáp ThânKiếnTấtBình Hòa
9/9/2003Thứ Ba13Ất DậuKiếnChủyHung
10/9/2003Thứ Tư14Bính TuấtTrừSâmCát
11/9/2003Thứ Năm15Đinh HợiMãnTỉnhCát
12/9/2003Thứ Sáu16Mậu TýBìnhQuỷBình Hòa
13/9/2003Thứ Bảy17Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
14/9/2003Chủ Nhật18Canh DầnChấpTinhCát
15/9/2003Thứ Hai19Tân MãoPháTrươngBình Hòa
16/9/2003Thứ Ba20Nhâm ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/9/2003Thứ Tư21Quý TỵThànhChẩnĐại Cát
18/9/2003Thứ Năm22Giáp NgọThuGiácCát
19/9/2003Thứ Sáu23Ất MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
20/9/2003Thứ Bảy24Bính ThânBếĐêĐại Hung
21/9/2003Chủ Nhật25Đinh DậuKiếnPhòngCát
22/9/2003Thứ Hai26Mậu TuấtTrừTâmHung
23/9/2003Thứ Ba27Kỷ HợiMãnBình Hòa
24/9/2003Thứ Tư28Canh TýBìnhĐại Cát
25/9/2003Thứ Năm29Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.