Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 6 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 15/7/1996 đến 13/8/1996 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1996

5/8/1996Đại CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/1996Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/7/1996Đại CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/1996Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/1996Đại CátThứ Hai · 15 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/1996Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/7/1996CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/7/1996CátThứ Sáu · 12 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/7/1996Thứ Haimùng 1Quý SửuPháNguyĐại Hung
16/7/1996Thứ Bamùng 2Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
17/7/1996Thứ Tưmùng 3Ất MãoThànhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/7/1996Thứ Nămmùng 4Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
19/7/1996Thứ Sáumùng 5Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
20/7/1996Thứ Bảymùng 6Mậu NgọBếVịĐại HungThụ Tử
21/7/1996Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MùiKiếnMãoHung
22/7/1996Thứ Haimùng 8Canh ThânTrừTấtCát
23/7/1996Thứ Bamùng 9Tân DậuMãnChủyHung
24/7/1996Thứ Tưmùng 10Nhâm TuấtBìnhSâmĐại Cát
25/7/1996Thứ Năm11Quý HợiĐịnhTỉnhCát
26/7/1996Thứ Sáu12Giáp TýChấpQuỷCát
27/7/1996Thứ Bảy13Ất SửuPháLiễuĐại Hung
28/7/1996Chủ Nhật14Bính DầnNguyTinhĐại Hung
29/7/1996Thứ Hai15Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
30/7/1996Thứ Ba16Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
31/7/1996Thứ Tư17Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
1/8/1996Thứ Năm18Canh NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
2/8/1996Thứ Sáu19Tân MùiKiếnCangĐại Hung
3/8/1996Thứ Bảy20Nhâm ThânTrừĐêHung
4/8/1996Chủ Nhật21Quý DậuMãnPhòngCát
5/8/1996Thứ Hai22Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
6/8/1996Thứ Ba23Ất HợiĐịnhCát
7/8/1996Thứ Tư24Bính TýChấpHung
8/8/1996Thứ Năm25Đinh SửuChấpĐẩuBình Hòa
9/8/1996Thứ Sáu26Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
10/8/1996Thứ Bảy27Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
11/8/1996Chủ Nhật28Canh ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
12/8/1996Thứ Hai29Tân TỵThuNguyBình Hòa
13/8/1996Thứ Ba30Nhâm NgọKhaiThấtĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.