Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 6 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 9/7/1994 đến 6/8/1994 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1994

27/7/1994Đại CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/7/1994Đại CátThứ Năm · 20 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/1994Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/1994CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/7/1994CátThứ Hai · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/1994CátThứ Bảy · 22 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/1994CátThứ Năm · 27 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/1994CátThứ Bảy · 29 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/7/1994Thứ Bảymùng 1Bính ThânTrừĐêHung
10/7/1994Chủ Nhậtmùng 2Đinh DậuMãnPhòngCát
11/7/1994Thứ Haimùng 3Mậu TuấtBìnhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/7/1994Thứ Bamùng 4Kỷ HợiĐịnhCát
13/7/1994Thứ Tưmùng 5Canh TýChấpHung
14/7/1994Thứ Nămmùng 6Tân SửuPháĐẩuHung
15/7/1994Thứ Sáumùng 7Nhâm DầnNguyNgưuĐại Hung
16/7/1994Thứ Bảymùng 8Quý MãoThànhNữCát
17/7/1994Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
18/7/1994Thứ Haimùng 10Ất TỵKhaiNguyCát
19/7/1994Thứ Ba11Bính NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
20/7/1994Thứ Tư12Đinh MùiKiếnBíchBình Hòa
21/7/1994Thứ Năm13Mậu ThânTrừKhuêHung
22/7/1994Thứ Sáu14Kỷ DậuMãnLâuBình Hòa
23/7/1994Thứ Bảy15Canh TuấtBìnhVịĐại Cát
24/7/1994Chủ Nhật16Tân HợiĐịnhMãoBình Hòa
25/7/1994Thứ Hai17Nhâm TýChấpTấtHung
26/7/1994Thứ Ba18Quý SửuPháChủyĐại Hung
27/7/1994Thứ Tư19Giáp DầnNguySâmĐại Cát
28/7/1994Thứ Năm20Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
29/7/1994Thứ Sáu21Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
30/7/1994Thứ Bảy22Đinh TỵKhaiLiễuCát
31/7/1994Chủ Nhật23Mậu NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
1/8/1994Thứ Hai24Kỷ MùiKiếnTrươngHung
2/8/1994Thứ Ba25Canh ThânTrừDựcHung
3/8/1994Thứ Tư26Tân DậuMãnChẩnCát
4/8/1994Thứ Năm27Nhâm TuấtBìnhGiácCát
5/8/1994Thứ Sáu28Quý HợiĐịnhCangHung
6/8/1994Thứ Bảy29Giáp TýChấpĐêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.