Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 7 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 16/8/1985 đến 14/9/1985 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1985

21/8/1985Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/1985Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/1985Đại CátThứ Hai · 18 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/1985Đại CátThứ Tư · 20 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/1985CátThứ Ba · 12 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/1985CátThứ Bảy · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/9/1985CátChủ Nhật · 24 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/1985CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/8/1985Thứ Sáumùng 1Đinh HợiBìnhCangHung
17/8/1985Thứ Bảymùng 2Mậu TýĐịnhĐêHung
18/8/1985Chủ Nhậtmùng 3Kỷ SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
19/8/1985Thứ Haimùng 4Canh DầnPháTâmĐại Hung
20/8/1985Thứ Bamùng 5Tân MãoNguyĐại Hung
21/8/1985Thứ Tưmùng 6Nhâm ThìnThànhĐại Cát
22/8/1985Thứ Nămmùng 7Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
23/8/1985Thứ Sáumùng 8Giáp NgọKhaiNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/8/1985Thứ Bảymùng 9Ất MùiBếNữĐại Hung
25/8/1985Chủ Nhậtmùng 10Bính ThânKiếnĐại Hung
26/8/1985Thứ Hai11Đinh DậuTrừNguyHung
27/8/1985Thứ Ba12Mậu TuấtMãnThấtCát
28/8/1985Thứ Tư13Kỷ HợiBìnhBíchCát
29/8/1985Thứ Năm14Canh TýĐịnhKhuêHung
30/8/1985Thứ Sáu15Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
31/8/1985Thứ Bảy16Nhâm DầnPháVịCát
1/9/1985Chủ Nhật17Quý MãoNguyMãoHung
2/9/1985Thứ Hai18Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
3/9/1985Thứ Ba19Ất TỵThuChủyHung
4/9/1985Thứ Tư20Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
5/9/1985Thứ Năm21Đinh MùiBếTỉnhHung
6/9/1985Thứ Sáu22Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
7/9/1985Thứ Bảy23Kỷ DậuTrừLiễuHung
8/9/1985Chủ Nhật24Canh TuấtTrừTinhCát
9/9/1985Thứ Hai25Tân HợiMãnTrươngBình Hòa
10/9/1985Thứ Ba26Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
11/9/1985Thứ Tư27Quý SửuĐịnhChẩnĐại HungThụ Tử
12/9/1985Thứ Năm28Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
13/9/1985Thứ Sáu29Ất MãoPháCangĐại Hung
14/9/1985Thứ Bảy30Bính ThìnNguyĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.