Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 8 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 15/9/1985 đến 13/10/1985 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1985

28/9/1985Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/1985Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/1985CátThứ Sáu · 13 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/1985CátThứ Năm · 26 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/1985CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/10/1985CátThứ Tư · 18 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/10/1985CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/1985CátThứ Bảy · 28 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/9/1985Chủ Nhậtmùng 1Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
16/9/1985Thứ Haimùng 2Mậu NgọThuTâmHung
17/9/1985Thứ Bamùng 3Kỷ MùiKhaiĐại HungThụ Tử
18/9/1985Thứ Tưmùng 4Canh ThânBếBình Hòa
19/9/1985Thứ Nămmùng 5Tân DậuKiếnĐẩuCát
20/9/1985Thứ Sáumùng 6Nhâm TuấtTrừNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/9/1985Thứ Bảymùng 7Quý HợiMãnNữHung
22/9/1985Chủ Nhậtmùng 8Giáp TýBìnhBình Hòa
23/9/1985Thứ Haimùng 9Ất SửuĐịnhNguyHung
24/9/1985Thứ Bamùng 10Bính DầnChấpThấtBình Hòa
25/9/1985Thứ Tư11Đinh MãoPháBíchBình Hòa
26/9/1985Thứ Năm12Mậu ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
27/9/1985Thứ Sáu13Kỷ TỵThànhLâuCát
28/9/1985Thứ Bảy14Canh NgọThuVịĐại Cát
29/9/1985Chủ Nhật15Tân MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
30/9/1985Thứ Hai16Nhâm ThânBếTấtHung
1/10/1985Thứ Ba17Quý DậuKiếnChủyHung
2/10/1985Thứ Tư18Giáp TuấtTrừSâmCát
3/10/1985Thứ Năm19Ất HợiMãnTỉnhCát
4/10/1985Thứ Sáu20Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
5/10/1985Thứ Bảy21Đinh SửuĐịnhLiễuHung
6/10/1985Chủ Nhật22Mậu DầnChấpTinhHung
7/10/1985Thứ Hai23Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
8/10/1985Thứ Ba24Canh ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/10/1985Thứ Tư25Tân TỵNguyChẩnHung
10/10/1985Thứ Năm26Nhâm NgọThànhGiácCát
11/10/1985Thứ Sáu27Quý MùiThuCangĐại HungThụ Tử
12/10/1985Thứ Bảy28Giáp ThânKhaiĐêCát
13/10/1985Chủ Nhật29Ất DậuBếPhòngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.