Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 6 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 18/7/1985 đến 15/8/1985 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1985

3/8/1985Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/7/1985Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/7/1985CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/1985CátThứ Hai · 12 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/1985CátThứ Hai · 26 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/1985CátThứ Năm · 29 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/7/1985CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/1985CátThứ Ba · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/7/1985Thứ Nămmùng 1Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
19/7/1985Thứ Sáumùng 2Kỷ MùiKiếnCangĐại Hung
20/7/1985Thứ Bảymùng 3Canh ThânTrừĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/7/1985Chủ Nhậtmùng 4Tân DậuMãnPhòngCát
22/7/1985Thứ Haimùng 5Nhâm TuấtBìnhTâmBình Hòa
23/7/1985Thứ Bamùng 6Quý HợiĐịnhCát
24/7/1985Thứ Tưmùng 7Giáp TýChấpĐại Cát
25/7/1985Thứ Nămmùng 8Ất SửuPháĐẩuHung
26/7/1985Thứ Sáumùng 9Bính DầnNguyNgưuĐại Hung
27/7/1985Thứ Bảymùng 10Đinh MãoThànhNữCát
28/7/1985Chủ Nhật11Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
29/7/1985Thứ Hai12Kỷ TỵKhaiNguyCát
30/7/1985Thứ Ba13Canh NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
31/7/1985Thứ Tư14Tân MùiKiếnBíchBình Hòa
1/8/1985Thứ Năm15Nhâm ThânTrừKhuêHung
2/8/1985Thứ Sáu16Quý DậuMãnLâuBình Hòa
3/8/1985Thứ Bảy17Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
4/8/1985Chủ Nhật18Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
5/8/1985Thứ Hai19Bính TýChấpTấtHung
6/8/1985Thứ Ba20Đinh SửuPháChủyĐại Hung
7/8/1985Thứ Tư21Mậu DầnNguySâmHung
8/8/1985Thứ Năm22Kỷ MãoNguyTỉnhHung
9/8/1985Thứ Sáu23Canh ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/8/1985Thứ Bảy24Tân TỵThuLiễuBình Hòa
11/8/1985Chủ Nhật25Nhâm NgọKhaiTinhĐại HungThụ Tử
12/8/1985Thứ Hai26Quý MùiBếTrươngCát
13/8/1985Thứ Ba27Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
14/8/1985Thứ Tư28Ất DậuTrừChẩnCát
15/8/1985Thứ Năm29Bính TuấtMãnGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.