Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 7 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 28/7/1984 đến 26/8/1984 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1984

16/8/1984Đại CátThứ Năm · 20 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/8/1984Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/8/1984Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/1984Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/1984CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/8/1984CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/8/1984CátThứ Tư · 12 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/1984CátThứ Năm · 13 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/7/1984Thứ Bảymùng 1Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
29/7/1984Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýChấpCát
30/7/1984Thứ Haimùng 3Ất SửuPháNguyĐại HungThụ Tử
31/7/1984Thứ Bamùng 4Bính DầnNguyThấtHung
1/8/1984Thứ Tưmùng 5Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
2/8/1984Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnThuKhuêĐại Hung
3/8/1984Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
4/8/1984Thứ Bảymùng 8Canh NgọBếVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/8/1984Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiKiếnMãoHung
6/8/1984Thứ Haimùng 10Nhâm ThânTrừTấtCát
7/8/1984Thứ Ba11Quý DậuMãnChủyHung
8/8/1984Thứ Tư12Giáp TuấtMãnSâmCát
9/8/1984Thứ Năm13Ất HợiBìnhTỉnhCát
10/8/1984Thứ Sáu14Bính TýĐịnhQuỷHung
11/8/1984Thứ Bảy15Đinh SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
12/8/1984Chủ Nhật16Mậu DầnPháTinhĐại Hung
13/8/1984Thứ Hai17Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
14/8/1984Thứ Ba18Canh ThìnThànhDựcCát
15/8/1984Thứ Tư19Tân TỵThuChẩnCát
16/8/1984Thứ Năm20Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
17/8/1984Thứ Sáu21Quý MùiBếCangHung
18/8/1984Thứ Bảy22Giáp ThânKiếnĐêĐại Hung
19/8/1984Chủ Nhật23Ất DậuTrừPhòngCát
20/8/1984Thứ Hai24Bính TuấtMãnTâmHung
21/8/1984Thứ Ba25Đinh HợiBìnhCát
22/8/1984Thứ Tư26Mậu TýĐịnhCát
23/8/1984Thứ Năm27Kỷ SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
24/8/1984Thứ Sáu28Canh DầnPháNgưuĐại Hung
25/8/1984Thứ Bảy29Tân MãoNguyNữĐại Hung
26/8/1984Chủ Nhật30Nhâm ThìnThànhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.