Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 6 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 29/6/1984 đến 27/7/1984 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1984

19/7/1984Đại CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/7/1984Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/7/1984Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/1984CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/1984CátThứ Tư · 27 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/1984CátThứ Hai · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/1984CátThứ Ba · 12 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/1984CátChủ Nhật · 17 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/6/1984Thứ Sáumùng 1Giáp NgọKiếnNgưuĐại HungThụ Tử
30/6/1984Thứ Bảymùng 2Ất MùiTrừNữHung
1/7/1984Chủ Nhậtmùng 3Bính ThânMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/7/1984Thứ Haimùng 4Đinh DậuBìnhNguyCát
3/7/1984Thứ Bamùng 5Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
4/7/1984Thứ Tưmùng 6Kỷ HợiChấpBíchHung
5/7/1984Thứ Nămmùng 7Canh TýPháKhuêĐại Hung
6/7/1984Thứ Sáumùng 8Tân SửuNguyLâuHung
7/7/1984Thứ Bảymùng 9Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
8/7/1984Chủ Nhậtmùng 10Quý MãoThànhMãoCát
9/7/1984Thứ Hai11Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
10/7/1984Thứ Ba12Ất TỵKhaiChủyCát
11/7/1984Thứ Tư13Bính NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
12/7/1984Thứ Năm14Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
13/7/1984Thứ Sáu15Mậu ThânTrừQuỷHung
14/7/1984Thứ Bảy16Kỷ DậuMãnLiễuHung
15/7/1984Chủ Nhật17Canh TuấtBìnhTinhCát
16/7/1984Thứ Hai18Tân HợiĐịnhTrươngCát
17/7/1984Thứ Ba19Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
18/7/1984Thứ Tư20Quý SửuPháChẩnHung
19/7/1984Thứ Năm21Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
20/7/1984Thứ Sáu22Ất MãoThànhCangCát
21/7/1984Thứ Bảy23Bính ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/7/1984Chủ Nhật24Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
23/7/1984Thứ Hai25Mậu NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
24/7/1984Thứ Ba26Kỷ MùiKiếnHung
25/7/1984Thứ Tư27Canh ThânTrừCát
26/7/1984Thứ Năm28Tân DậuMãnĐẩuCát
27/7/1984Thứ Sáu29Nhâm TuấtBìnhNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.