Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 8 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 27/8/1984 đến 24/9/1984 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1984

13/9/1984Đại CátThứ Năm · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/1984Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/1984Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/9/1984Đại CátThứ Năm · 25 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/1984CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/9/1984CátThứ Hai · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/1984CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/9/1984CátThứ Bảy · 13 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/8/1984Thứ Haimùng 1Quý TỵThuNguyĐại Cát
28/8/1984Thứ Bamùng 2Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
29/8/1984Thứ Tưmùng 3Ất MùiBếBíchĐại HungThụ Tử
30/8/1984Thứ Nămmùng 4Bính ThânKiếnKhuêĐại Hung
31/8/1984Thứ Sáumùng 5Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
1/9/1984Thứ Bảymùng 6Mậu TuấtMãnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/9/1984Chủ Nhậtmùng 7Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
3/9/1984Thứ Haimùng 8Canh TýĐịnhTấtCát
4/9/1984Thứ Bamùng 9Tân SửuChấpChủyĐại Hung
5/9/1984Thứ Tưmùng 10Nhâm DầnPháSâmCát
6/9/1984Thứ Năm11Quý MãoNguyTỉnhCát
7/9/1984Thứ Sáu12Giáp ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/9/1984Thứ Bảy13Ất TỵThànhLiễuCát
9/9/1984Chủ Nhật14Bính NgọThuTinhBình Hòa
10/9/1984Thứ Hai15Đinh MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
11/9/1984Thứ Ba16Mậu ThânBếDựcĐại Hung
12/9/1984Thứ Tư17Kỷ DậuKiếnChẩnCát
13/9/1984Thứ Năm18Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
14/9/1984Thứ Sáu19Tân HợiMãnCangHung
15/9/1984Thứ Bảy20Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
16/9/1984Chủ Nhật21Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa
17/9/1984Thứ Hai22Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
18/9/1984Thứ Ba23Ất MãoPháBình Hòa
19/9/1984Thứ Tư24Bính ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/9/1984Thứ Năm25Đinh TỵThànhĐẩuĐại Cát
21/9/1984Thứ Sáu26Mậu NgọThuNgưuHung
22/9/1984Thứ Bảy27Kỷ MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
23/9/1984Chủ Nhật28Canh ThânBếHung
24/9/1984Thứ Hai29Tân DậuKiếnNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.