Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1976

Tháng 7 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 27/7/1976 đến 24/8/1976 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1976

31/7/1976Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/7/1976Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/1976Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/1976Đại CátThứ Hai · 14 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/1976Đại CátThứ Ba · 15 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/8/1976CátThứ Bảy · 12 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/8/1976CátThứ Bảy · 19 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/1976CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/7/1976Thứ Bamùng 1Canh ThìnThuDựcĐại Hung
28/7/1976Thứ Tưmùng 2Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
29/7/1976Thứ Nămmùng 3Nhâm NgọBếGiácĐại Hung
30/7/1976Thứ Sáumùng 4Quý MùiKiếnCangĐại Hung
31/7/1976Thứ Bảymùng 5Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
1/8/1976Chủ Nhậtmùng 6Ất DậuMãnPhòngCát
2/8/1976Thứ Haimùng 7Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
3/8/1976Thứ Bamùng 8Đinh HợiĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/8/1976Thứ Tưmùng 9Mậu TýChấpHung
5/8/1976Thứ Nămmùng 10Kỷ SửuPháĐẩuĐại HungThụ Tử
6/8/1976Thứ Sáu11Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
7/8/1976Thứ Bảy12Tân MãoThànhNữCát
8/8/1976Chủ Nhật13Nhâm ThìnThànhĐại Cát
9/8/1976Thứ Hai14Quý TỵThuNguyĐại Cát
10/8/1976Thứ Ba15Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
11/8/1976Thứ Tư16Ất MùiBếBíchHung
12/8/1976Thứ Năm17Bính ThânKiếnKhuêĐại Hung
13/8/1976Thứ Sáu18Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
14/8/1976Thứ Bảy19Mậu TuấtMãnVịCát
15/8/1976Chủ Nhật20Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
16/8/1976Thứ Hai21Canh TýĐịnhTấtCát
17/8/1976Thứ Ba22Tân SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
18/8/1976Thứ Tư23Nhâm DầnPháSâmCát
19/8/1976Thứ Năm24Quý MãoNguyTỉnhCát
20/8/1976Thứ Sáu25Giáp ThìnThànhQuỷCát
21/8/1976Thứ Bảy26Ất TỵThuLiễuBình Hòa
22/8/1976Chủ Nhật27Bính NgọKhaiTinhCát
23/8/1976Thứ Hai28Đinh MùiBếTrươngHung
24/8/1976Thứ Ba29Mậu ThânKiếnDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.