Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1976

Tháng 8 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 25/8/1976 đến 23/9/1976 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1976

7/9/1976Đại CátThứ Ba · 14 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/9/1976Đại CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/1976Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/1976CátThứ Năm · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/1976CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/1976CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/1976CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/9/1976CátThứ Tư · 15 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/8/1976Thứ Tưmùng 1Kỷ DậuTrừChẩnCát
26/8/1976Thứ Nămmùng 2Canh TuấtMãnGiácCát
27/8/1976Thứ Sáumùng 3Tân HợiBìnhCangHung
28/8/1976Thứ Bảymùng 4Nhâm TýĐịnhĐêCát
29/8/1976Chủ Nhậtmùng 5Quý SửuChấpPhòngĐại Cát
30/8/1976Thứ Haimùng 6Giáp DầnPháTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/8/1976Thứ Bamùng 7Ất MãoNguyĐại Hung
1/9/1976Thứ Tưmùng 8Bính ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
2/9/1976Thứ Nămmùng 9Đinh TỵThuĐẩuCát
3/9/1976Thứ Sáumùng 10Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
4/9/1976Thứ Bảy11Kỷ MùiBếNữĐại HungThụ Tử
5/9/1976Chủ Nhật12Canh ThânKiếnĐại Hung
6/9/1976Thứ Hai13Tân DậuTrừNguyHung
7/9/1976Thứ Ba14Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
8/9/1976Thứ Tư15Quý HợiMãnBíchCát
9/9/1976Thứ Năm16Giáp TýBìnhKhuêBình Hòa
10/9/1976Thứ Sáu17Ất SửuĐịnhLâuBình Hòa
11/9/1976Thứ Bảy18Bính DầnChấpVịBình Hòa
12/9/1976Chủ Nhật19Đinh MãoPháMãoHung
13/9/1976Thứ Hai20Mậu ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
14/9/1976Thứ Ba21Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
15/9/1976Thứ Tư22Canh NgọThuSâmĐại Cát
16/9/1976Thứ Năm23Tân MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
17/9/1976Thứ Sáu24Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
18/9/1976Thứ Bảy25Quý DậuKiếnLiễuHung
19/9/1976Chủ Nhật26Giáp TuấtTrừTinhHung
20/9/1976Thứ Hai27Ất HợiMãnTrươngBình Hòa
21/9/1976Thứ Ba28Bính TýBìnhDựcBình Hòa
22/9/1976Thứ Tư29Đinh SửuĐịnhChẩnBình Hòa
23/9/1976Thứ Năm30Mậu DầnChấpGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.