Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1976

Tháng 6 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 27/6/1976 đến 26/7/1976 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1976

21/7/1976Đại CátThứ Tư · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/1976Đại CátThứ Tư · 18 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/1976Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/1976Đại CátThứ Hai · 30 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/1976CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/1976CátChủ Nhật · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/7/1976CátThứ Hai · 23 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/1976CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/6/1976Chủ Nhậtmùng 1Canh TuấtĐịnhTinhHung
28/6/1976Thứ Haimùng 2Tân HợiChấpTrươngHung
29/6/1976Thứ Bamùng 3Nhâm TýPháDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/6/1976Thứ Tưmùng 4Quý SửuNguyChẩnHung
1/7/1976Thứ Nămmùng 5Giáp DầnThànhGiácCát
2/7/1976Thứ Sáumùng 6Ất MãoThuCangHung
3/7/1976Thứ Bảymùng 7Bính ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/7/1976Chủ Nhậtmùng 8Đinh TỵBếPhòngHung
5/7/1976Thứ Haimùng 9Mậu NgọKiếnTâmĐại HungThụ Tử
6/7/1976Thứ Bamùng 10Kỷ MùiTrừBình Hòa
7/7/1976Thứ Tư11Canh ThânMãnCát
8/7/1976Thứ Năm12Tân DậuMãnĐẩuCát
9/7/1976Thứ Sáu13Nhâm TuấtBìnhNgưuBình Hòa
10/7/1976Thứ Bảy14Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
11/7/1976Chủ Nhật15Giáp TýChấpCát
12/7/1976Thứ Hai16Ất SửuPháNguyĐại Hung
13/7/1976Thứ Ba17Bính DầnNguyThấtHung
14/7/1976Thứ Tư18Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
15/7/1976Thứ Năm19Mậu ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/7/1976Thứ Sáu20Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
17/7/1976Thứ Bảy21Canh NgọBếVịĐại HungThụ Tử
18/7/1976Chủ Nhật22Tân MùiKiếnMãoHung
19/7/1976Thứ Hai23Nhâm ThânTrừTấtCát
20/7/1976Thứ Ba24Quý DậuMãnChủyHung
21/7/1976Thứ Tư25Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
22/7/1976Thứ Năm26Ất HợiĐịnhTỉnhCát
23/7/1976Thứ Sáu27Bính TýChấpQuỷĐại Hung
24/7/1976Thứ Bảy28Đinh SửuPháLiễuĐại Hung
25/7/1976Chủ Nhật29Mậu DầnNguyTinhĐại Hung
26/7/1976Thứ Hai30Kỷ MãoThànhTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.