Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1973

Tháng 7 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu) kéo dài từ 30/7/1973 đến 27/8/1973 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1973

14/8/1973Đại CátThứ Ba · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/8/1973Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/1973Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/7/1973Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/8/1973Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/1973CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/1973CátThứ Bảy · 20 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/1973CátThứ Hai · 22 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1973

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/7/1973Thứ Haimùng 1Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
31/7/1973Thứ Bamùng 2Mậu ThìnThuDựcĐại Hung
1/8/1973Thứ Tưmùng 3Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
2/8/1973Thứ Nămmùng 4Canh NgọBếGiácĐại Hung
3/8/1973Thứ Sáumùng 5Tân MùiKiếnCangĐại Hung
4/8/1973Thứ Bảymùng 6Nhâm ThânTrừĐêHung
5/8/1973Chủ Nhậtmùng 7Quý DậuMãnPhòngCát
6/8/1973Thứ Haimùng 8Giáp TuấtBìnhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/8/1973Thứ Bamùng 9Ất HợiĐịnhCát
8/8/1973Thứ Tưmùng 10Bính TýĐịnhCát
9/8/1973Thứ Năm11Đinh SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
10/8/1973Thứ Sáu12Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
11/8/1973Thứ Bảy13Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
12/8/1973Chủ Nhật14Canh ThìnThànhCát
13/8/1973Thứ Hai15Tân TỵThuNguyBình Hòa
14/8/1973Thứ Ba16Nhâm NgọKhaiThấtĐại Cát
15/8/1973Thứ Tư17Quý MùiBếBíchCát
16/8/1973Thứ Năm18Giáp ThânKiếnKhuêĐại Hung
17/8/1973Thứ Sáu19Ất DậuTrừLâuBình Hòa
18/8/1973Thứ Bảy20Bính TuấtMãnVịCát
19/8/1973Chủ Nhật21Đinh HợiBìnhMãoBình Hòa
20/8/1973Thứ Hai22Mậu TýĐịnhTấtCát
21/8/1973Thứ Ba23Kỷ SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
22/8/1973Thứ Tư24Canh DầnPháSâmHung
23/8/1973Thứ Năm25Tân MãoNguyTỉnhHung
24/8/1973Thứ Sáu26Nhâm ThìnThànhQuỷĐại Cát
25/8/1973Thứ Bảy27Quý TỵThuLiễuĐại Cát
26/8/1973Chủ Nhật28Giáp NgọKhaiTinhCát
27/8/1973Thứ Hai29Ất MùiBếTrươngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.