Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1973

Tháng 6 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu) kéo dài từ 30/6/1973 đến 29/7/1973 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1973

17/7/1973Đại CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/1973Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/7/1973Đại CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/1973Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/1973Đại CátThứ Tư · 26 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/7/1973CátThứ Năm · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/7/1973CátThứ Hai · 24 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/7/1973CátThứ Sáu · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1973

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/6/1973Thứ Bảymùng 1Đinh DậuBìnhLiễuCát
1/7/1973Chủ Nhậtmùng 2Mậu TuấtĐịnhTinhHung
2/7/1973Thứ Haimùng 3Kỷ HợiChấpTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/7/1973Thứ Bamùng 4Canh TýPháDựcĐại Hung
4/7/1973Thứ Tưmùng 5Tân SửuNguyChẩnHung
5/7/1973Thứ Nămmùng 6Nhâm DầnThànhGiácCát
6/7/1973Thứ Sáumùng 7Quý MãoThuCangHung
7/7/1973Thứ Bảymùng 8Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/7/1973Chủ Nhậtmùng 9Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
9/7/1973Thứ Haimùng 10Bính NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
10/7/1973Thứ Ba11Đinh MùiKiếnHung
11/7/1973Thứ Tư12Mậu ThânTrừCát
12/7/1973Thứ Năm13Kỷ DậuMãnĐẩuCát
13/7/1973Thứ Sáu14Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
14/7/1973Thứ Bảy15Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
15/7/1973Chủ Nhật16Nhâm TýChấpĐại Hung
16/7/1973Thứ Hai17Quý SửuPháNguyĐại Hung
17/7/1973Thứ Ba18Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
18/7/1973Thứ Tư19Ất MãoThànhBíchĐại Cát
19/7/1973Thứ Năm20Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
20/7/1973Thứ Sáu21Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
21/7/1973Thứ Bảy22Mậu NgọBếVịĐại HungThụ Tử
22/7/1973Chủ Nhật23Kỷ MùiKiếnMãoHung
23/7/1973Thứ Hai24Canh ThânTrừTấtCát
24/7/1973Thứ Ba25Tân DậuMãnChủyHung
25/7/1973Thứ Tư26Nhâm TuấtBìnhSâmĐại Cát
26/7/1973Thứ Năm27Quý HợiĐịnhTỉnhCát
27/7/1973Thứ Sáu28Giáp TýChấpQuỷCát
28/7/1973Thứ Bảy29Ất SửuPháLiễuĐại Hung
29/7/1973Chủ Nhật30Bính DầnNguyTinhĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.