Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1973

Tháng 8 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu) kéo dài từ 28/8/1973 đến 25/9/1973 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1973

11/9/1973Đại CátThứ Ba · 15 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/8/1973CátThứ Năm · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/1973CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/9/1973CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/1973CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/9/1973CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1973

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/8/1973Thứ Bamùng 1Bính ThânKiếnDựcĐại Hung
29/8/1973Thứ Tưmùng 2Đinh DậuTrừChẩnCát
30/8/1973Thứ Nămmùng 3Mậu TuấtMãnGiácCát
31/8/1973Thứ Sáumùng 4Kỷ HợiBìnhCangHung
1/9/1973Thứ Bảymùng 5Canh TýĐịnhĐêHung
2/9/1973Chủ Nhậtmùng 6Tân SửuChấpPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/9/1973Thứ Haimùng 7Nhâm DầnPháTâmHung
4/9/1973Thứ Bamùng 8Quý MãoNguyBình Hòa
5/9/1973Thứ Tưmùng 9Giáp ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
6/9/1973Thứ Nămmùng 10Ất TỵThuĐẩuCát
7/9/1973Thứ Sáu11Bính NgọKhaiNgưuBình Hòa
8/9/1973Thứ Bảy12Đinh MùiBếNữĐại HungThụ Tử
9/9/1973Chủ Nhật13Mậu ThânBếĐại Hung
10/9/1973Thứ Hai14Kỷ DậuKiếnNguyHung
11/9/1973Thứ Ba15Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
12/9/1973Thứ Tư16Tân HợiMãnBíchCát
13/9/1973Thứ Năm17Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
14/9/1973Thứ Sáu18Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
15/9/1973Thứ Bảy19Giáp DầnChấpVịBình Hòa
16/9/1973Chủ Nhật20Ất MãoPháMãoHung
17/9/1973Thứ Hai21Bính ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/9/1973Thứ Ba22Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
19/9/1973Thứ Tư23Mậu NgọThuSâmCát
20/9/1973Thứ Năm24Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
21/9/1973Thứ Sáu25Canh ThânBếQuỷHung
22/9/1973Thứ Bảy26Tân DậuKiếnLiễuHung
23/9/1973Chủ Nhật27Nhâm TuấtTrừTinhHung
24/9/1973Thứ Hai28Quý HợiMãnTrươngBình Hòa
25/9/1973Thứ Ba29Giáp TýBìnhDựcBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.