Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 7 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 1/8/1943 đến 30/8/1943 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1943

4/8/1943Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/1943Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/8/1943CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/8/1943CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/8/1943CátChủ Nhật · 15 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/1943CátChủ Nhật · 22 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/8/1943CátThứ Ba · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/8/1943CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/8/1943Chủ Nhậtmùng 1Tân MãoThànhMãoCát
2/8/1943Thứ Haimùng 2Nhâm ThìnThuTấtBình Hòa
3/8/1943Thứ Bamùng 3Quý TỵKhaiChủyCát
4/8/1943Thứ Tưmùng 4Giáp NgọBếSâmĐại Cát
5/8/1943Thứ Nămmùng 5Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
6/8/1943Thứ Sáumùng 6Bính ThânTrừQuỷHung
7/8/1943Thứ Bảymùng 7Đinh DậuMãnLiễuHung
8/8/1943Chủ Nhậtmùng 8Mậu TuấtBìnhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/8/1943Thứ Haimùng 9Kỷ HợiBìnhTrươngCát
10/8/1943Thứ Bamùng 10Canh TýĐịnhDựcHung
11/8/1943Thứ Tư11Tân SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
12/8/1943Thứ Năm12Nhâm DầnPháGiácCát
13/8/1943Thứ Sáu13Quý MãoNguyCangHung
14/8/1943Thứ Bảy14Giáp ThìnThànhĐêCát
15/8/1943Chủ Nhật15Ất TỵThuPhòngCát
16/8/1943Thứ Hai16Bính NgọKhaiTâmBình Hòa
17/8/1943Thứ Ba17Đinh MùiBếHung
18/8/1943Thứ Tư18Mậu ThânKiếnHung
19/8/1943Thứ Năm19Kỷ DậuTrừĐẩuCát
20/8/1943Thứ Sáu20Canh TuấtMãnNgưuHung
21/8/1943Thứ Bảy21Tân HợiBìnhNữBình Hòa
22/8/1943Chủ Nhật22Nhâm TýĐịnhCát
23/8/1943Thứ Hai23Quý SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
24/8/1943Thứ Ba24Giáp DầnPháThấtHung
25/8/1943Thứ Tư25Ất MãoNguyBíchHung
26/8/1943Thứ Năm26Bính ThìnThànhKhuêCát
27/8/1943Thứ Sáu27Đinh TỵThuLâuCát
28/8/1943Thứ Bảy28Mậu NgọKhaiVịĐại Cát
29/8/1943Chủ Nhật29Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
30/8/1943Thứ Hai30Canh ThânKiếnTấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.