Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 6 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 2/7/1943 đến 31/7/1943 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1943

15/7/1943Đại CátThứ Năm · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/7/1943Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/7/1943Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/7/1943Đại CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/7/1943Đại CátThứ Ba · 19 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/7/1943Đại CátThứ Ba · 26 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/7/1943CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/1943CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/7/1943Thứ Sáumùng 1Tân DậuBìnhLâuCát
3/7/1943Thứ Bảymùng 2Nhâm TuấtĐịnhVịBình Hòa
4/7/1943Chủ Nhậtmùng 3Quý HợiChấpMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/7/1943Thứ Haimùng 4Giáp TýPháTấtBình Hòa
6/7/1943Thứ Bamùng 5Ất SửuNguyChủyĐại Hung
7/7/1943Thứ Tưmùng 6Bính DầnThànhSâmĐại Cát
8/7/1943Thứ Nămmùng 7Đinh MãoThuTỉnhCát
9/7/1943Thứ Sáumùng 8Mậu ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/7/1943Thứ Bảymùng 9Kỷ TỵKhaiLiễuCát
11/7/1943Chủ Nhậtmùng 10Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
12/7/1943Thứ Hai11Tân MùiKiếnTrươngHung
13/7/1943Thứ Ba12Nhâm ThânTrừDựcHung
14/7/1943Thứ Tư13Quý DậuMãnChẩnCát
15/7/1943Thứ Năm14Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
16/7/1943Thứ Sáu15Ất HợiĐịnhCangHung
17/7/1943Thứ Bảy16Bính TýChấpĐêĐại Hung
18/7/1943Chủ Nhật17Đinh SửuPháPhòngHung
19/7/1943Thứ Hai18Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
20/7/1943Thứ Ba19Kỷ MãoThànhĐại Cát
21/7/1943Thứ Tư20Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
22/7/1943Thứ Năm21Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
23/7/1943Thứ Sáu22Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
24/7/1943Thứ Bảy23Quý MùiKiếnNữHung
25/7/1943Chủ Nhật24Giáp ThânTrừĐại Cát
26/7/1943Thứ Hai25Ất DậuMãnNguyHung
27/7/1943Thứ Ba26Bính TuấtBìnhThấtĐại Cát
28/7/1943Thứ Tư27Đinh HợiĐịnhBíchCát
29/7/1943Thứ Năm28Mậu TýChấpKhuêĐại Hung
30/7/1943Thứ Sáu29Kỷ SửuPháLâuHung
31/7/1943Thứ Bảy30Canh DầnNguyVịHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.