Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 8 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 31/8/1943 đến 28/9/1943 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1943

1/9/1943Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/1943Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/9/1943Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/1943Đại CátThứ Hai · 28 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/1943CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/1943CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/1943CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/1943CátChủ Nhật · 13 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/8/1943Thứ Bamùng 1Tân DậuTrừChủyHung
1/9/1943Thứ Tưmùng 2Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
2/9/1943Thứ Nămmùng 3Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
3/9/1943Thứ Sáumùng 4Giáp TýĐịnhQuỷHung
4/9/1943Thứ Bảymùng 5Ất SửuChấpLiễuHung
5/9/1943Chủ Nhậtmùng 6Bính DầnPháTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/9/1943Thứ Haimùng 7Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
7/9/1943Thứ Bamùng 8Mậu ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/9/1943Thứ Tưmùng 9Kỷ TỵThuChẩnCát
9/9/1943Thứ Nămmùng 10Canh NgọThuGiácĐại Cát
10/9/1943Thứ Sáu11Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
11/9/1943Thứ Bảy12Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
12/9/1943Chủ Nhật13Quý DậuKiếnPhòngCát
13/9/1943Thứ Hai14Giáp TuấtTrừTâmHung
14/9/1943Thứ Ba15Ất HợiMãnBình Hòa
15/9/1943Thứ Tư16Bính TýBìnhCát
16/9/1943Thứ Năm17Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
17/9/1943Thứ Sáu18Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
18/9/1943Thứ Bảy19Kỷ MãoPháNữHung
19/9/1943Chủ Nhật20Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/9/1943Thứ Hai21Tân TỵThànhNguyCát
21/9/1943Thứ Ba22Nhâm NgọThuThấtCát
22/9/1943Thứ Tư23Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
23/9/1943Thứ Năm24Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
24/9/1943Thứ Sáu25Ất DậuKiếnLâuBình Hòa
25/9/1943Thứ Bảy26Bính TuấtTrừVịCát
26/9/1943Chủ Nhật27Đinh HợiMãnMãoHung
27/9/1943Thứ Hai28Mậu TýBìnhTấtĐại Cát
28/9/1943Thứ Ba29Kỷ SửuĐịnhChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.