Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 7 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 17/8/1936 đến 15/9/1936 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1936

7/9/1936Đại CátThứ Hai · 22 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/1936Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/9/1936Đại CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/1936Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/1936Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/1936Đại CátThứ Ba · 30 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/1936CátThứ Ba · 16 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/1936CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/8/1936Thứ Haimùng 1Tân MùiBếTrươngHung
18/8/1936Thứ Bamùng 2Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
19/8/1936Thứ Tưmùng 3Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
20/8/1936Thứ Nămmùng 4Giáp TuấtMãnGiácCát
21/8/1936Thứ Sáumùng 5Ất HợiBìnhCangHung
22/8/1936Thứ Bảymùng 6Bính TýĐịnhĐêHung
23/8/1936Chủ Nhậtmùng 7Đinh SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
24/8/1936Thứ Haimùng 8Mậu DầnPháTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/8/1936Thứ Bamùng 9Kỷ MãoNguyĐại Hung
26/8/1936Thứ Tưmùng 10Canh ThìnThànhĐại Cát
27/8/1936Thứ Năm11Tân TỵThuĐẩuCát
28/8/1936Thứ Sáu12Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
29/8/1936Thứ Bảy13Quý MùiBếNữBình Hòa
30/8/1936Chủ Nhật14Giáp ThânKiếnĐại Hung
31/8/1936Thứ Hai15Ất DậuTrừNguyHung
1/9/1936Thứ Ba16Bính TuấtMãnThấtCát
2/9/1936Thứ Tư17Đinh HợiBìnhBíchCát
3/9/1936Thứ Năm18Mậu TýĐịnhKhuêHung
4/9/1936Thứ Sáu19Kỷ SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
5/9/1936Thứ Bảy20Canh DầnPháVịHung
6/9/1936Chủ Nhật21Tân MãoNguyMãoĐại Hung
7/9/1936Thứ Hai22Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
8/9/1936Thứ Ba23Quý TỵThuChủyCát
9/9/1936Thứ Tư24Giáp NgọThuSâmCát
10/9/1936Thứ Năm25Ất MùiKhaiTỉnhĐại Cát
11/9/1936Thứ Sáu26Bính ThânBếQuỷĐại Hung
12/9/1936Thứ Bảy27Đinh DậuKiếnLiễuHung
13/9/1936Chủ Nhật28Mậu TuấtTrừTinhHung
14/9/1936Thứ Hai29Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
15/9/1936Thứ Ba30Canh TýBìnhDựcĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.