Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 8 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 16/9/1936 đến 14/10/1936 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1936

11/10/1936Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/9/1936Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/1936CátThứ Sáu · 17 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1936CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/1936CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/9/1936CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/10/1936CátThứ Hai · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/10/1936CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/9/1936Thứ Tưmùng 1Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
17/9/1936Thứ Nămmùng 2Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
18/9/1936Thứ Sáumùng 3Quý MãoPháCangĐại Hung
19/9/1936Thứ Bảymùng 4Giáp ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/9/1936Chủ Nhậtmùng 5Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
21/9/1936Thứ Haimùng 6Bính NgọThuTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/9/1936Thứ Bamùng 7Đinh MùiKhaiĐại HungThụ Tử
23/9/1936Thứ Tưmùng 8Mậu ThânBếĐại Hung
24/9/1936Thứ Nămmùng 9Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
25/9/1936Thứ Sáumùng 10Canh TuấtTrừNgưuCát
26/9/1936Thứ Bảy11Tân HợiMãnNữHung
27/9/1936Chủ Nhật12Nhâm TýBìnhBình Hòa
28/9/1936Thứ Hai13Quý SửuĐịnhNguyHung
29/9/1936Thứ Ba14Giáp DầnChấpThấtBình Hòa
30/9/1936Thứ Tư15Ất MãoPháBíchBình Hòa
1/10/1936Thứ Năm16Bính ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/10/1936Thứ Sáu17Đinh TỵThànhLâuCát
3/10/1936Thứ Bảy18Mậu NgọThuVịCát
4/10/1936Chủ Nhật19Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
5/10/1936Thứ Hai20Canh ThânBếTấtCát
6/10/1936Thứ Ba21Tân DậuKiếnChủyHung
7/10/1936Thứ Tư22Nhâm TuấtTrừSâmCát
8/10/1936Thứ Năm23Quý HợiMãnTỉnhCát
9/10/1936Thứ Sáu24Giáp TýMãnQuỷHung
10/10/1936Thứ Bảy25Ất SửuBìnhLiễuBình Hòa
11/10/1936Chủ Nhật26Bính DầnĐịnhTinhĐại Cát
12/10/1936Thứ Hai27Đinh MãoChấpTrươngHung
13/10/1936Thứ Ba28Mậu ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/10/1936Thứ Tư29Kỷ TỵNguyChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.