Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 6 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 18/7/1936 đến 16/8/1936 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1936

22/7/1936Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/1936Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/1936Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/1936CátThứ Sáu · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/8/1936CátThứ Bảy · 15 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/1936CátThứ Hai · 17 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/1936CátThứ Hai · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/7/1936CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/7/1936Thứ Bảymùng 1Tân SửuPháLiễuĐại Hung
19/7/1936Chủ Nhậtmùng 2Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
20/7/1936Thứ Haimùng 3Quý MãoThànhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/7/1936Thứ Bamùng 4Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
22/7/1936Thứ Tưmùng 5Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
23/7/1936Thứ Nămmùng 6Bính NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
24/7/1936Thứ Sáumùng 7Đinh MùiKiếnCangĐại Hung
25/7/1936Thứ Bảymùng 8Mậu ThânTrừĐêHung
26/7/1936Chủ Nhậtmùng 9Kỷ DậuMãnPhòngCát
27/7/1936Thứ Haimùng 10Canh TuấtBìnhTâmBình Hòa
28/7/1936Thứ Ba11Tân HợiĐịnhCát
29/7/1936Thứ Tư12Nhâm TýChấpHung
30/7/1936Thứ Năm13Quý SửuPháĐẩuHung
31/7/1936Thứ Sáu14Giáp DầnNguyNgưuCát
1/8/1936Thứ Bảy15Ất MãoThànhNữCát
2/8/1936Chủ Nhật16Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
3/8/1936Thứ Hai17Đinh TỵKhaiNguyCát
4/8/1936Thứ Ba18Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
5/8/1936Thứ Tư19Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
6/8/1936Thứ Năm20Canh ThânTrừKhuêHung
7/8/1936Thứ Sáu21Tân DậuMãnLâuBình Hòa
8/8/1936Thứ Bảy22Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
9/8/1936Chủ Nhật23Quý HợiBìnhMãoĐại Cát
10/8/1936Thứ Hai24Giáp TýĐịnhTấtCát
11/8/1936Thứ Ba25Ất SửuChấpChủyĐại Hung
12/8/1936Thứ Tư26Bính DầnPháSâmHung
13/8/1936Thứ Năm27Đinh MãoNguyTỉnhHung
14/8/1936Thứ Sáu28Mậu ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
15/8/1936Thứ Bảy29Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
16/8/1936Chủ Nhật30Canh NgọKhaiTinhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.