Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1917

Tháng 6 âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 19/7/1917 đến 17/8/1917 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1917

31/7/1917Đại CátThứ Ba · 13 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/7/1917Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/1917Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/7/1917CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/8/1917CátChủ Nhật · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/8/1917CátThứ Năm · 22 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/1917CátThứ Tư · 14 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/8/1917CátThứ Ba · 20 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/7/1917Thứ Nămmùng 1Nhâm TuấtBìnhGiácCát
20/7/1917Thứ Sáumùng 2Quý HợiĐịnhCangHung
21/7/1917Thứ Bảymùng 3Giáp TýChấpĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/7/1917Chủ Nhậtmùng 4Ất SửuPháPhòngHung
23/7/1917Thứ Haimùng 5Bính DầnNguyTâmĐại Hung
24/7/1917Thứ Bamùng 6Đinh MãoThànhVĩĐại Cát
25/7/1917Thứ Tưmùng 7Mậu ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/7/1917Thứ Nămmùng 8Kỷ TỵKhaiĐẩuĐại Cát
27/7/1917Thứ Sáumùng 9Canh NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
28/7/1917Thứ Bảymùng 10Tân MùiKiếnNữHung
29/7/1917Chủ Nhật11Nhâm ThânTrừHưHung
30/7/1917Thứ Hai12Quý DậuMãnNguyHung
31/7/1917Thứ Ba13Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
1/8/1917Thứ Tư14Ất HợiĐịnhBíchCát
2/8/1917Thứ Năm15Bính TýChấpKhuêĐại Hung
3/8/1917Thứ Sáu16Đinh SửuPháLâuHung
4/8/1917Thứ Bảy17Mậu DầnNguyVịHung
5/8/1917Chủ Nhật18Kỷ MãoThànhMãoCát
6/8/1917Thứ Hai19Canh ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/8/1917Thứ Ba20Tân TỵKhaiChủyCát
8/8/1917Thứ Tư21Nhâm NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
9/8/1917Thứ Năm22Quý MùiBếTỉnhCát
10/8/1917Thứ Sáu23Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
11/8/1917Thứ Bảy24Ất DậuTrừLiễuHung
12/8/1917Chủ Nhật25Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
13/8/1917Thứ Hai26Đinh HợiBìnhTrươngCát
14/8/1917Thứ Ba27Mậu TýĐịnhDựcHung
15/8/1917Thứ Tư28Kỷ SửuChấpChẩnBình Hòa
16/8/1917Thứ Năm29Canh DầnPháGiácHung
17/8/1917Thứ Sáu30Tân MãoNguyCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.