Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1913

Tháng 6 âm lịch năm 1913 (Quý Sửu) kéo dài từ 4/7/1913 đến 1/8/1913 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1913

9/7/1913Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/1913Đại CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/7/1913Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/1913Đại CátThứ Hai · 18 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/1913Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/7/1913Đại CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/1913CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/8/1913CátThứ Sáu · 29 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1913

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/7/1913Thứ Sáumùng 1Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
5/7/1913Thứ Bảymùng 2Đinh HợiChấpNữĐại Hung
6/7/1913Chủ Nhậtmùng 3Mậu TýPháHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/7/1913Thứ Haimùng 4Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
8/7/1913Thứ Bamùng 5Canh DầnThànhThấtĐại Cát
9/7/1913Thứ Tưmùng 6Tân MãoThànhBíchĐại Cát
10/7/1913Thứ Nămmùng 7Nhâm ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/7/1913Thứ Sáumùng 8Quý TỵKhaiLâuĐại Cát
12/7/1913Thứ Bảymùng 9Giáp NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
13/7/1913Chủ Nhậtmùng 10Ất MùiKiếnMãoHung
14/7/1913Thứ Hai11Bính ThânTrừTấtCát
15/7/1913Thứ Ba12Đinh DậuMãnChủyHung
16/7/1913Thứ Tư13Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
17/7/1913Thứ Năm14Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
18/7/1913Thứ Sáu15Canh TýChấpQuỷĐại Hung
19/7/1913Thứ Bảy16Tân SửuPháLiễuĐại Hung
20/7/1913Chủ Nhật17Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
21/7/1913Thứ Hai18Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
22/7/1913Thứ Ba19Giáp ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/7/1913Thứ Tư20Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
24/7/1913Thứ Năm21Bính NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
25/7/1913Thứ Sáu22Đinh MùiKiếnCangĐại Hung
26/7/1913Thứ Bảy23Mậu ThânTrừĐêHung
27/7/1913Chủ Nhật24Kỷ DậuMãnPhòngCát
28/7/1913Thứ Hai25Canh TuấtBìnhTâmBình Hòa
29/7/1913Thứ Ba26Tân HợiĐịnhVĩCát
30/7/1913Thứ Tư27Nhâm TýChấpCơHung
31/7/1913Thứ Năm28Quý SửuPháĐẩuHung
1/8/1913Thứ Sáu29Giáp DầnNguyNgưuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.