Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1908

Tháng 7 âm lịch năm 1908 (Mậu Thân) kéo dài từ 28/7/1908 đến 26/8/1908 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1908

28/7/1908Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/8/1908Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/1908Đại CátThứ Hai · 21 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/1908Đại CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/7/1908CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/1908CátThứ Ba · 15 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/1908CátThứ Bảy · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/8/1908CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1908

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/7/1908Thứ Bamùng 1Giáp ThânTrừDựcĐại Cát
29/7/1908Thứ Tưmùng 2Ất DậuMãnChẩnCát
30/7/1908Thứ Nămmùng 3Bính TuấtBìnhGiácCát
31/7/1908Thứ Sáumùng 4Đinh HợiĐịnhCangHung
1/8/1908Thứ Bảymùng 5Mậu TýChấpĐêĐại Hung
2/8/1908Chủ Nhậtmùng 6Kỷ SửuPháPhòngĐại Hung — Thụ Tử
3/8/1908Thứ Haimùng 7Canh DầnNguyTâmĐại Hung
4/8/1908Thứ Bamùng 8Tân MãoThànhVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/8/1908Thứ Tưmùng 9Nhâm ThìnThuCơBình Hòa
6/8/1908Thứ Nămmùng 10Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
7/8/1908Thứ Sáu11Giáp NgọBếNgưuCát
8/8/1908Thứ Bảy12Ất MùiKiếnNữHung
9/8/1908Chủ Nhật13Bính ThânKiếnHưĐại Hung
10/8/1908Thứ Hai14Đinh DậuTrừNguyHung
11/8/1908Thứ Ba15Mậu TuấtMãnThấtCát
12/8/1908Thứ Tư16Kỷ HợiBìnhBíchCát
13/8/1908Thứ Năm17Canh TýĐịnhKhuêHung
14/8/1908Thứ Sáu18Tân SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
15/8/1908Thứ Bảy19Nhâm DầnPháVịCát
16/8/1908Chủ Nhật20Quý MãoNguyMãoHung
17/8/1908Thứ Hai21Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
18/8/1908Thứ Ba22Ất TỵThuChủyHung
19/8/1908Thứ Tư23Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
20/8/1908Thứ Năm24Đinh MùiBếTỉnhHung
21/8/1908Thứ Sáu25Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
22/8/1908Thứ Bảy26Kỷ DậuTrừLiễuHung
23/8/1908Chủ Nhật27Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
24/8/1908Thứ Hai28Tân HợiBìnhTrươngCát
25/8/1908Thứ Ba29Nhâm TýĐịnhDựcCát
26/8/1908Thứ Tư30Quý SửuChấpChẩnĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.