Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1908

Tháng 6 âm lịch năm 1908 (Mậu Thân) kéo dài từ 29/6/1908 đến 27/7/1908 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1908

18/7/1908Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/7/1908Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/7/1908Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/1908Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/7/1908CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/1908CátThứ Hai · 15 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/1908CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/6/1908CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1908

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/6/1908Thứ Haimùng 1Ất MãoThuTrươngCát
30/6/1908Thứ Bamùng 2Bính ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/7/1908Thứ Tưmùng 3Đinh TỵBếChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/7/1908Thứ Nămmùng 4Mậu NgọKiếnGiácĐại Hung — Thụ Tử
3/7/1908Thứ Sáumùng 5Kỷ MùiTrừCangHung
4/7/1908Thứ Bảymùng 6Canh ThânMãnĐêHung
5/7/1908Chủ Nhậtmùng 7Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
6/7/1908Thứ Haimùng 8Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại Hung
7/7/1908Thứ Bamùng 9Quý HợiChấpVĩHung
8/7/1908Thứ Tưmùng 10Giáp TýChấpCơĐại Cát
9/7/1908Thứ Năm11Ất SửuPháĐẩuHung
10/7/1908Thứ Sáu12Bính DầnNguyNgưuĐại Hung
11/7/1908Thứ Bảy13Đinh MãoThànhNữCát
12/7/1908Chủ Nhật14Mậu ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/7/1908Thứ Hai15Kỷ TỵKhaiNguyCát
14/7/1908Thứ Ba16Canh NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
15/7/1908Thứ Tư17Tân MùiKiếnBíchBình Hòa
16/7/1908Thứ Năm18Nhâm ThânTrừKhuêHung
17/7/1908Thứ Sáu19Quý DậuMãnLâuBình Hòa
18/7/1908Thứ Bảy20Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
19/7/1908Chủ Nhật21Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
20/7/1908Thứ Hai22Bính TýChấpTấtHung
21/7/1908Thứ Ba23Đinh SửuPháChủyĐại Hung
22/7/1908Thứ Tư24Mậu DầnNguySâmHung
23/7/1908Thứ Năm25Kỷ MãoThànhTỉnhĐại Cát
24/7/1908Thứ Sáu26Canh ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/7/1908Thứ Bảy27Tân TỵKhaiLiễuCát
26/7/1908Chủ Nhật28Nhâm NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử
27/7/1908Thứ Hai29Quý MùiKiếnTrươngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.